JNews

This level is locked

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 35 words 12 問

人間関係 (2)

Human relations (2)

Flashcards

人間関係 (2)

Meaning
例文 · Example sentences
Lesson drills

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 人間関係 (2) Human relations (2) 35 words

  1. 独身 どくしん

    single

    1. 兄はまだ独身で、駅の近くのアパートに住んでいます。

      Anh trai vẫn độc thân, đang sống ở căn hộ gần ga.

    2. 独身のまま働き続ける人が増えていると調査が示した。

      Khảo sát cho thấy số người tiếp tục đi làm và sống độc thân đang tăng.

  2. 出会う であう
    V

    meet; met by chance

    1. 駅前のカフェで、昔の同級生に出会いました。

      Tình cờ gặp bạn học cũ ở quán cà phê trước ga.

    2. 被災地で出会った人々の言葉をきっかけに、本を書き始めた。

      Từ lời của những người gặp ở vùng thiên tai, tác giả bắt đầu viết sách.

  3. 知り合う しりあう
    V

    get acquainted

    1. 二人はボランティア活動で知り合ったそうです。

      Nghe nói hai người quen nhau khi đi làm tình nguyện.

    2. SNSで知り合った相手にお金を貸すのは危険だと言われている。

      Người ta nói cho người quen qua mạng xã hội vay tiền là rất nguy hiểm.

  4. 付き合う つきあう
    V

    dating; communicate

    1. 二人は高校生のころから三年間付き合っています。

      Hai người đã hẹn hò ba năm kể từ hồi cấp ba.

    2. 気の進まない誘いに付き合わざるを得ない場面もある。

      Cũng có lúc buộc phải đi cùng dù chẳng muốn nhận lời.

  5. 恋 こい

    love

    1. 妹は初めての恋で、毎日楽しそうです。

      Em gái đang yêu lần đầu nên ngày nào cũng ra vẻ vui.

    2. 恋をきっかけに勉強を頑張るようになる生徒もいる。

      Cũng có học sinh nhờ chuyện yêu đương mà đâm ra chăm học.

  6. デート デート
    外

    date

    1. 土曜日のデートのために、新しい靴を買いました。

      Đã mua giày mới để đi hẹn hò hôm thứ Bảy.

    2. デート代を割り勘にするかどうかで、意見が分かれている。

      Ý kiến chia rẽ quanh chuyện tiền hẹn hò có nên chia đôi hay không.

  7. 誘う さそう
    V

    invite; invite

    1. 同僚をお花見に誘ってみました。

      Thử rủ đồng nghiệp đi ngắm hoa anh đào.

    2. 先輩に誘われたからには、一度は顔を出すつもりだ。

      Đã được tiền bối mời thì cũng phải ghé mặt một lần.

  8. 断る ことわる
    V

    refuse

    1. 用事があるので、飲み会を断りました。

      Vì có việc bận nên đã từ chối buổi nhậu.

    2. 無理な残業は、はっきり断るべきだ。

      Việc tăng ca quá sức thì nên từ chối dứt khoát.

  9. 付き合い つきあい

    relationship; communicate

    1. 近所の付き合いが多くて、週末も忙しいです。

      Quan hệ hàng xóm nhiều nên cuối tuần cũng bận.

    2. 町内会の付き合いを負担に感じる住民が増えつつある。

      Ngày càng nhiều cư dân thấy việc giao thiệp trong tổ dân phố là gánh nặng.

  10. 愛 あい

    love

    1. 祖母は捨て猫に深い愛を注ぐ人でした。

      Bà là người dành tình thương sâu đậm cho con mèo bị bỏ rơi.

    2. 地域への愛があるからこそ、祭りは百年も続いてきた。

      Chính nhờ tình yêu với quê hương mà lễ hội mới kéo dài cả trăm năm.

  11. 感じる かんじる
    V

    feel

    1. 夜になると、部屋の中でも寒さを感じます。

      Cứ đến tối là trong phòng cũng thấy lạnh.

    2. 便利さを感じる一方で、安全面の不安も残る。

      Một mặt thấy tiện lợi, mặt khác vẫn còn lo về an toàn.

  12. 破る やぶる
    V

    destroy; don't keep

    1. 弟がノートのページを破ってしまいました。

      Thằng em đã xé mất trang vở.

    2. 約束を破ったあげく、連絡さえ取れなくなった。

      Thất hứa rồi cuối cùng đến liên lạc cũng không được.

  13. 守る まもる
    V

    keep; comply

    1. 子どもたちは交通ルールをきちんと守っています。

      Bọn trẻ tuân thủ luật giao thông rất nghiêm.

    2. 規則を守らずに作業した結果、大きな事故が起きた。

      Do làm việc mà không tuân thủ quy định nên đã xảy ra tai nạn lớn.

  14. 疑う うたがう
    V

    doubt

    1. 安すぎる商品は、まず疑ったほうがいいですよ。

      Hàng rẻ bất thường thì trước hết nên nghi ngờ đã.

    2. 証拠もないのに人を疑うのは、失礼にあたる。

      Không có bằng chứng mà nghi ngờ người khác là thất lễ.

  15. 許す ゆるす
    V

    forgive; allow

    1. 一度だけ遅刻を許してもらいました。

      Được tha cho một lần đến muộn.

    2. 駐車が許されるのは、荷物の積み下ろしの間だけだ。

      Chỉ được phép đỗ xe trong lúc bốc dỡ hàng.

  16. たたく たたく
    V

    clap; clap; knock; beat lightly

    1. 猫がドアをたたく音で目が覚めました。

      Tỉnh giấc vì tiếng con mèo cào cửa.

    2. 太鼓をたたくにつれて、会場の熱気が高まっていった。

      Càng gõ trống, không khí hội trường càng nóng lên.

  17. 態度 たいど

    attitude

    1. 店員の態度が丁寧で、気持ちよく買い物ができました。

      Nhân viên thái độ lịch sự nên mua sắm rất thoải mái.

    2. あいまいな態度を取り続けるかぎり、信用は回復しない。

      Chừng nào còn giữ thái độ mập mờ thì uy tín không thể phục hồi.

  18. 振られる ふられる
    V

    rejected; got kicked

    1. 告白して振られましたが、今も仲のいい友だちです。

      Tỏ tình bị từ chối nhưng giờ vẫn là bạn thân.

    2. 振られたショックで、しばらく仕事が手につかなかった。

      Vì cú sốc bị đá mà một thời gian chẳng thiết làm việc.

  19. 離婚 りこん

    divorce

    1. あの二人は去年離婚したと聞きました。

      Nghe nói hai người đó đã ly hôn năm ngoái.

    2. 離婚に伴い、養育費をめぐる相談が急増している。

      Kèm theo ly hôn, tư vấn về tiền cấp dưỡng tăng vọt.

  20. 悲しむ かなしむ
    V

    grief

    1. 祖父が亡くなり、家族みんなが悲しんでいます。

      Ông mất nên cả nhà đều đau buồn.

    2. ファンが悲しむのも無理はないほど、突然の引退だった。

      Việc giải nghệ quá đột ngột, người hâm mộ buồn cũng là dễ hiểu.

  21. 腹が立つ はらがたつ
    V

    angry

    1. 順番を抜かされて、とても腹が立ちました。

      Bị chen ngang lượt nên rất tức.

    2. 腹が立っても、その場で言い返すべきではない。

      Dù có tức cũng không nên cãi lại ngay tại chỗ.

  22. 不安 ふあん

    insecure

    1. 一人で発表するのが不安で、何度も練習しました。

      Lo lắng vì phải thuyết trình một mình nên tập đi tập lại.

    2. 物価上昇に対する不安を訴える声が、調査で目立った。

      Trong khảo sát nổi lên nhiều ý kiến lo lắng về giá cả leo thang.

  23. 恐怖 きょうふ

    scared

    1. 地震のときの恐怖は、今も忘れられません。

      Nỗi sợ lúc động đất đến giờ vẫn không quên được.

    2. 高い所への恐怖は、訓練によって和らげることができる。

      Nỗi sợ độ cao có thể giảm bớt nhờ luyện tập.

  24. 不満 ふまん

    dissatisfied

    1. サービスに不満があるときは、店長に伝えてください。

      Khi không hài lòng với dịch vụ, hãy báo cho cửa hàng trưởng.

    2. 待遇への不満が原因で、若手の離職が相次いでいる。

      Do bất mãn về đãi ngộ, nhân viên trẻ nghỉ việc liên tiếp.

  25. 満足 まんぞく

    satisfied

    1. 今日の試験の結果に、母はとても満足したようです。

      Có vẻ mẹ rất hài lòng với kết quả bài thi hôm nay.

    2. 価格に見合うサービスでなければ、客は満足しない。

      Dịch vụ không tương xứng với giá thì khách sẽ không hài lòng.

  26. がっかりする がっかりする
    V

    disappointed

    1. 楽しみにしていた花火大会が中止になり、がっかりしました。

      Lễ hội pháo hoa mong mãi bị huỷ nên rất thất vọng.

    2. 期待が大きかっただけに、結果にはがっかりさせられた。

      Chính vì kỳ vọng lớn nên kết quả càng gây thất vọng.

  27. 悩む なやむ
    V

    sadness; concern

    1. 進路のことで悩んだときは、先生に相談しましょう。

      Khi trăn trở chuyện chọn hướng đi thì hãy hỏi thầy cô.

    2. 進学か就職かで悩んだすえ、留学を選んだ。

      Sau khi phân vân giữa học tiếp và đi làm, cuối cùng chọn du học.

  28. 迷う まよう
    V

    wondering; hesitate

    1. 道に迷って、交番で場所を聞きました。

      Bị lạc đường nên vào bốt cảnh sát hỏi chỗ.

    2. どの保険に入るか迷っているうちに、締め切りが過ぎた。

      Còn đang phân vân chọn bảo hiểm nào thì đã quá hạn.

  29. 感動する かんどうする
    V

    touching

    1. 最後の場面で感動して、涙が出ました。

      Cảnh cuối xúc động đến rơi nước mắt.

    2. 被災地からの手紙に感動したという声が、全国から寄せられた。

      Nhiều ý kiến từ khắp nước nói rằng họ xúc động vì lá thư từ vùng thiên tai.

  30. 感情 かんじょう

    emotions

    1. 感情を顔に出さないで、静かに話を聞きました。

      Không để lộ cảm xúc ra mặt, lặng lẽ lắng nghe câu chuyện.

    2. 感情に任せて発言すると、あとで後悔しかねない。

      Phát ngôn theo cảm xúc thì rất có thể sau này sẽ hối hận.

  31. 感謝 かんしゃ

    grateful

    1. 手伝ってくれた友人に、感謝の手紙を書きました。

      Đã viết thư cảm ơn người bạn đã giúp đỡ.

    2. 支援に感謝するとともに、今後の協力も呼びかけた。

      Vừa cảm ơn sự hỗ trợ, vừa kêu gọi tiếp tục hợp tác.

  32. びっくりする びっくりする
    V

    startled; surprise

    1. 突然のクラクションにびっくりしました。

      Giật mình vì tiếng còi xe bất ngờ.

    2. 値段の高さにびっくりしたものの、品質には納得した。

      Tuy giật mình vì giá cao nhưng chất lượng thì thoả đáng.

  33. 慌てる あわてる
    V

    tangerine stem; haste

    1. 寝坊して、慌てて家を出ました。

      Ngủ quên nên cuống cuồng lao ra khỏi nhà.

    2. 慌てて判断したせいで、大事な条件を見落とした。

      Vì quyết vội mà bỏ sót điều kiện quan trọng.

  34. 希望する きぼうする
    V

    hope; have wishes

    1. 面接では、営業の部署を希望すると伝えました。

      Trong buổi phỏng vấn đã nói nguyện vọng vào bộ phận kinh doanh.

    2. 在宅勤務を希望する社員は増加傾向にある。

      Số nhân viên muốn làm việc tại nhà đang có xu hướng tăng.

  35. 望む のぞむ
    V

    wish

    1. 両親は、子どもが元気でいることだけを望んでいます。

      Bố mẹ chỉ mong con cái khoẻ mạnh.

    2. 住民が望んでいるのは、丁寧な説明にほかならない。

      Thứ cư dân mong mỏi chính là một lời giải thích tử tế.

この課の練習問題(12問)/ Practice for this lesson
問1 穴埋め / Fill in the blank
40歳になっても( )なので、両親が心配しています。
問2 穴埋め / Fill in the blank
旅行先で今の夫と( )ました。
問3 穴埋め / Fill in the blank
新しい職場で田中さんと( )ました。
問4 穴埋め / Fill in the blank
彼女とは三年前から( )います。
問5 穴埋め / Fill in the blank
好きな人をデートに( )ました。
問6 穴埋め / Fill in the blank
大切な約束は必ず( )ください。
問7 穴埋め / Fill in the blank
彼の話が本当かどうか( )しまいました。
問8 穴埋め / Fill in the blank
彼は急に冷たい( )を取るようになりました。
問9 穴埋め / Fill in the blank
大きな地震が起きるかもしれないと思うと( )です。
問10 穴埋め / Fill in the blank
試験に落ちて、とても( )しました。
問11 穴埋め / Fill in the blank
どちらを買うか( )います。
問12 穴埋め / Fill in the blank
この音楽を聞いて、とても( )しました。
Correct 0 ・ Answered 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

or
Forgot password?

Bilingual articles stay free to read, no account needed.

Choose your language

Japanese content always stays — that is what you are here to learn.

Choose your level before you start

Your account has not picked a level yet. Choose one so JNews opens the right roadmap and drills, and saves your progress.

The other four lock once you choose. You can switch later, but the old level’s progress is erased.