人間関係 (2)
人际关系 (2)
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
确切的单词与下面的列表完全相同 - 当您记住它时,单击 ✓ 即可从此处删除该单词。
01 人間関係 (2) 人际关系 (2) 35 词
- 独身 どくしん
单身
-
兄はまだ独身で、駅の近くのアパートに住んでいます。
Anh trai vẫn độc thân, đang sống ở căn hộ gần ga.
-
独身のまま働き続ける人が増えていると調査が示した。
Khảo sát cho thấy số người tiếp tục đi làm và sống độc thân đang tăng.
-
- 出会う であうV
见面;偶然遇见
-
駅前のカフェで、昔の同級生に出会いました。
Tình cờ gặp bạn học cũ ở quán cà phê trước ga.
-
被災地で出会った人々の言葉をきっかけに、本を書き始めた。
Từ lời của những người gặp ở vùng thiên tai, tác giả bắt đầu viết sách.
-
- 知り合う しりあうV
结识
-
二人はボランティア活動で知り合ったそうです。
Nghe nói hai người quen nhau khi đi làm tình nguyện.
-
SNSで知り合った相手にお金を貸すのは危険だと言われている。
Người ta nói cho người quen qua mạng xã hội vay tiền là rất nguy hiểm.
-
- 付き合う つきあうV
约会;沟通
-
二人は高校生のころから三年間付き合っています。
Hai người đã hẹn hò ba năm kể từ hồi cấp ba.
-
気の進まない誘いに付き合わざるを得ない場面もある。
Cũng có lúc buộc phải đi cùng dù chẳng muốn nhận lời.
-
- 恋 こい
爱
-
妹は初めての恋で、毎日楽しそうです。
Em gái đang yêu lần đầu nên ngày nào cũng ra vẻ vui.
-
恋をきっかけに勉強を頑張るようになる生徒もいる。
Cũng có học sinh nhờ chuyện yêu đương mà đâm ra chăm học.
-
- デート デート外
日期
-
土曜日のデートのために、新しい靴を買いました。
Đã mua giày mới để đi hẹn hò hôm thứ Bảy.
-
デート代を割り勘にするかどうかで、意見が分かれている。
Ý kiến chia rẽ quanh chuyện tiền hẹn hò có nên chia đôi hay không.
-
- 誘う さそうV
邀请;邀请
-
同僚をお花見に誘ってみました。
Thử rủ đồng nghiệp đi ngắm hoa anh đào.
-
先輩に誘われたからには、一度は顔を出すつもりだ。
Đã được tiền bối mời thì cũng phải ghé mặt một lần.
-
- 断る ことわるV
拒绝
-
用事があるので、飲み会を断りました。
Vì có việc bận nên đã từ chối buổi nhậu.
-
無理な残業は、はっきり断るべきだ。
Việc tăng ca quá sức thì nên từ chối dứt khoát.
-
- 付き合い つきあい
关系;沟通
-
近所の付き合いが多くて、週末も忙しいです。
Quan hệ hàng xóm nhiều nên cuối tuần cũng bận.
-
町内会の付き合いを負担に感じる住民が増えつつある。
Ngày càng nhiều cư dân thấy việc giao thiệp trong tổ dân phố là gánh nặng.
-
- 愛 あい
爱
-
祖母は捨て猫に深い愛を注ぐ人でした。
Bà là người dành tình thương sâu đậm cho con mèo bị bỏ rơi.
-
地域への愛があるからこそ、祭りは百年も続いてきた。
Chính nhờ tình yêu với quê hương mà lễ hội mới kéo dài cả trăm năm.
-
- 感じる かんじるV
感觉
-
夜になると、部屋の中でも寒さを感じます。
Cứ đến tối là trong phòng cũng thấy lạnh.
-
便利さを感じる一方で、安全面の不安も残る。
Một mặt thấy tiện lợi, mặt khác vẫn còn lo về an toàn.
-
- 破る やぶるV
摧毁;不要保留
-
弟がノートのページを破ってしまいました。
Thằng em đã xé mất trang vở.
-
約束を破ったあげく、連絡さえ取れなくなった。
Thất hứa rồi cuối cùng đến liên lạc cũng không được.
-
- 守る まもるV
保留;遵守
-
子どもたちは交通ルールをきちんと守っています。
Bọn trẻ tuân thủ luật giao thông rất nghiêm.
-
規則を守らずに作業した結果、大きな事故が起きた。
Do làm việc mà không tuân thủ quy định nên đã xảy ra tai nạn lớn.
-
- 疑う うたがうV
怀疑
-
安すぎる商品は、まず疑ったほうがいいですよ。
Hàng rẻ bất thường thì trước hết nên nghi ngờ đã.
-
証拠もないのに人を疑うのは、失礼にあたる。
Không có bằng chứng mà nghi ngờ người khác là thất lễ.
-
- 許す ゆるすV
原谅;允许
-
一度だけ遅刻を許してもらいました。
Được tha cho một lần đến muộn.
-
駐車が許されるのは、荷物の積み下ろしの間だけだ。
Chỉ được phép đỗ xe trong lúc bốc dỡ hàng.
-
- たたく たたくV
拍手;拍;敲;轻轻敲打
-
猫がドアをたたく音で目が覚めました。
Tỉnh giấc vì tiếng con mèo cào cửa.
-
太鼓をたたくにつれて、会場の熱気が高まっていった。
Càng gõ trống, không khí hội trường càng nóng lên.
-
- 態度 たいど
态度
-
店員の態度が丁寧で、気持ちよく買い物ができました。
Nhân viên thái độ lịch sự nên mua sắm rất thoải mái.
-
あいまいな態度を取り続けるかぎり、信用は回復しない。
Chừng nào còn giữ thái độ mập mờ thì uy tín không thể phục hồi.
-
- 振られる ふられるV
被拒绝;被踢了
-
告白して振られましたが、今も仲のいい友だちです。
Tỏ tình bị từ chối nhưng giờ vẫn là bạn thân.
-
振られたショックで、しばらく仕事が手につかなかった。
Vì cú sốc bị đá mà một thời gian chẳng thiết làm việc.
-
- 離婚 りこん
离婚
-
あの二人は去年離婚したと聞きました。
Nghe nói hai người đó đã ly hôn năm ngoái.
-
離婚に伴い、養育費をめぐる相談が急増している。
Kèm theo ly hôn, tư vấn về tiền cấp dưỡng tăng vọt.
-
- 悲しむ かなしむV
悲伤
-
祖父が亡くなり、家族みんなが悲しんでいます。
Ông mất nên cả nhà đều đau buồn.
-
ファンが悲しむのも無理はないほど、突然の引退だった。
Việc giải nghệ quá đột ngột, người hâm mộ buồn cũng là dễ hiểu.
-
- 腹が立つ はらがたつV
生气
-
順番を抜かされて、とても腹が立ちました。
Bị chen ngang lượt nên rất tức.
-
腹が立っても、その場で言い返すべきではない。
Dù có tức cũng không nên cãi lại ngay tại chỗ.
-
- 不安 ふあん
不安全感
-
一人で発表するのが不安で、何度も練習しました。
Lo lắng vì phải thuyết trình một mình nên tập đi tập lại.
-
物価上昇に対する不安を訴える声が、調査で目立った。
Trong khảo sát nổi lên nhiều ý kiến lo lắng về giá cả leo thang.
-
- 恐怖 きょうふ
害怕
-
地震のときの恐怖は、今も忘れられません。
Nỗi sợ lúc động đất đến giờ vẫn không quên được.
-
高い所への恐怖は、訓練によって和らげることができる。
Nỗi sợ độ cao có thể giảm bớt nhờ luyện tập.
-
- 不満 ふまん
不满意
-
サービスに不満があるときは、店長に伝えてください。
Khi không hài lòng với dịch vụ, hãy báo cho cửa hàng trưởng.
-
待遇への不満が原因で、若手の離職が相次いでいる。
Do bất mãn về đãi ngộ, nhân viên trẻ nghỉ việc liên tiếp.
-
- 満足 まんぞく
满意
-
今日の試験の結果に、母はとても満足したようです。
Có vẻ mẹ rất hài lòng với kết quả bài thi hôm nay.
-
価格に見合うサービスでなければ、客は満足しない。
Dịch vụ không tương xứng với giá thì khách sẽ không hài lòng.
-
- がっかりする がっかりするV
失望
-
楽しみにしていた花火大会が中止になり、がっかりしました。
Lễ hội pháo hoa mong mãi bị huỷ nên rất thất vọng.
-
期待が大きかっただけに、結果にはがっかりさせられた。
Chính vì kỳ vọng lớn nên kết quả càng gây thất vọng.
-
- 悩む なやむV
悲伤;忧虑
-
進路のことで悩んだときは、先生に相談しましょう。
Khi trăn trở chuyện chọn hướng đi thì hãy hỏi thầy cô.
-
進学か就職かで悩んだすえ、留学を選んだ。
Sau khi phân vân giữa học tiếp và đi làm, cuối cùng chọn du học.
-
- 迷う まようV
想知道;犹豫
-
道に迷って、交番で場所を聞きました。
Bị lạc đường nên vào bốt cảnh sát hỏi chỗ.
-
どの保険に入るか迷っているうちに、締め切りが過ぎた。
Còn đang phân vân chọn bảo hiểm nào thì đã quá hạn.
-
- 感動する かんどうするV
感人
-
最後の場面で感動して、涙が出ました。
Cảnh cuối xúc động đến rơi nước mắt.
-
被災地からの手紙に感動したという声が、全国から寄せられた。
Nhiều ý kiến từ khắp nước nói rằng họ xúc động vì lá thư từ vùng thiên tai.
-
- 感情 かんじょう
情绪
-
感情を顔に出さないで、静かに話を聞きました。
Không để lộ cảm xúc ra mặt, lặng lẽ lắng nghe câu chuyện.
-
感情に任せて発言すると、あとで後悔しかねない。
Phát ngôn theo cảm xúc thì rất có thể sau này sẽ hối hận.
-
- 感謝 かんしゃ
感恩的
-
手伝ってくれた友人に、感謝の手紙を書きました。
Đã viết thư cảm ơn người bạn đã giúp đỡ.
-
支援に感謝するとともに、今後の協力も呼びかけた。
Vừa cảm ơn sự hỗ trợ, vừa kêu gọi tiếp tục hợp tác.
-
- びっくりする びっくりするV
吓了一跳;惊喜
-
突然のクラクションにびっくりしました。
Giật mình vì tiếng còi xe bất ngờ.
-
値段の高さにびっくりしたものの、品質には納得した。
Tuy giật mình vì giá cao nhưng chất lượng thì thoả đáng.
-
- 慌てる あわてるV
橘子茎;匆忙
-
寝坊して、慌てて家を出ました。
Ngủ quên nên cuống cuồng lao ra khỏi nhà.
-
慌てて判断したせいで、大事な条件を見落とした。
Vì quyết vội mà bỏ sót điều kiện quan trọng.
-
- 希望する きぼうするV
希望;有愿望
-
面接では、営業の部署を希望すると伝えました。
Trong buổi phỏng vấn đã nói nguyện vọng vào bộ phận kinh doanh.
-
在宅勤務を希望する社員は増加傾向にある。
Số nhân viên muốn làm việc tại nhà đang có xu hướng tăng.
-
- 望む のぞむV
愿望
-
両親は、子どもが元気でいることだけを望んでいます。
Bố mẹ chỉ mong con cái khoẻ mạnh.
-
住民が望んでいるのは、丁寧な説明にほかならない。
Thứ cư dân mong mỏi chính là một lời giải thích tử tế.
-