JNews

此级别已锁定

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 35 词 12 問

生活 (1) — 毎日の生活

生活(一)——日常活动

抽认卡

生活 (1) — 毎日の生活

含义
例文 · 例句
按照课文练习

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 生活 (1) — 毎日の生活 生活(一)——日常活动 35 词

  1. 食器 しょっき

    菜肴;餐具

    1. 食器は使ったらすぐ洗います。

      Bát đĩa dùng xong là rửa ngay.

    2. 紙の食器に切り替える店が増えつつある。

      Số quán chuyển sang dùng đồ ăn bằng giấy đang tăng dần.

  2. 汚れ よごれ

    污渍

    1. シャツの汚れがなかなか落ちません。

      Vết bẩn trên áo sơ mi mãi không chịu sạch.

    2. 壁の汚れがひどくなる一方なので、業者に頼むことにした。

      Vết bẩn trên tường ngày một nặng nên quyết định thuê thợ.

  3. 洗剤 せんざい

    洗涤剂

    1. 洗剤を入れすぎないでください。

      Xin đừng cho quá nhiều nước giặt.

    2. 環境に優しい洗剤が、若い世代を中心に売れている。

      Nước tẩy thân thiện môi trường bán chạy, chủ yếu ở người trẻ.

  4. 汚す よごす
    V

    肮脏的

    1. 子どもがどろで服を汚してしまいました。

      Bọn trẻ làm bẩn quần áo vì bùn đất.

    2. 川を汚す工場に対し、市は排水の改善を求めた。

      Thành phố yêu cầu nhà máy gây ô nhiễm sông phải cải thiện nước thải.

  5. 畳む たたむ
    V

    紧急地

    1. 洗濯物を畳みながら、ドラマを見ています。

      Vừa gấp đồ vừa xem phim.

    2. 畳んで片づけられる家具なら、狭い部屋でも置ける。

      Nếu là đồ có thể gấp gọn thì phòng hẹp vẫn kê được.

  6. しまう しまう
    V

    把它拿走

    1. 使った道具は、元の場所にしまいましょう。

      Dụng cụ dùng xong hãy cất về chỗ cũ.

    2. 大切な書類は、鍵のかかる場所にしまっておくべきだ。

      Giấy tờ quan trọng nên cất sẵn ở nơi có khoá.

  7. 掃除機 そうじき

    吸尘器

    1. 朝早くから掃除機をかけると、近所に迷惑です。

      Hút bụi từ sáng sớm là làm phiền hàng xóm.

    2. 静かな掃除機ほど値段が高くなる傾向がある。

      Máy hút bụi càng êm thì giá càng cao.

  8. アイロン アイロン
    外

    铁

    1. 出かける前に、シャツにアイロンをかけます。

      Trước khi ra ngoài thì là áo sơ mi.

    2. 朝は、アイロンをかける時間さえ惜しいほど忙しい。

      Buổi sáng bận đến mức tiếc cả thời gian là áo.

  9. 家具 かぐ

    家具

    1. 引っ越しのとき、大きな家具は運んでもらいました。

      Khi chuyển nhà, đồ nội thất lớn được người ta chuyển giúp.

    2. 中古家具の需要は、節約意識の高まりとともに増えている。

      Nhu cầu đồ nội thất cũ tăng cùng với ý thức tiết kiệm.

  10. 動かす うごかす
    V

    移动

    1. 一人でソファを動かすことはできません。

      Một mình thì không dịch nổi cái sofa.

    2. 机を動かしただけで、部屋が広く感じられるようになった。

      Chỉ cần dịch cái bàn là đã thấy phòng rộng hẳn.

  11. 床 ゆか

    地板

    1. 床が濡れていますから、気をつけてください。

      Sàn đang ướt nên hãy cẩn thận.

    2. 木の床は湿気に弱いため、こまめな換気が欠かせない。

      Sàn gỗ kém chịu ẩm nên không thể thiếu việc thông gió thường xuyên.

  12. 拭く ふく
    V

    擦拭;干净

    1. テーブルを拭いてから、料理を並べます。

      Lau bàn xong rồi mới bày đồ ăn.

    2. 汗を拭くタオルは、何枚あっても足りないくらいだ。

      Khăn lau mồ hôi thì có bao nhiêu cũng thấy thiếu.

  13. 調子 ちょうし

    状态

    1. パソコンの調子が悪くて、朝から仕事が進みません。

      Máy tính trục trặc nên từ sáng công việc không chạy.

    2. 機械の調子を確認したうえで、作業を始めることになっている。

      Theo qui định, phải kiểm tra tình trạng máy rồi mới được bắt đầu.

  14. 修理 しゅうり

    修理

    1. 自転車の修理に三千円かかりました。

      Sửa xe đạp hết ba nghìn yên.

    2. 修理費がかさむ場合は、買い替えざるを得ない。

      Nếu phí sửa đội lên thì buộc phải mua mới.

  15. リサイクル リサイクル
    外

    回收

    1. ペットボトルは、ラベルをはがしてリサイクルに出します。

      Chai nhựa thì bóc nhãn rồi đem đi tái chế.

    2. リサイクルを進めるにあたり、市は分別のルールを改めた。

      Khi đẩy mạnh tái chế, thành phố đã sửa quy định phân loại rác.

  16. 家事 かじ

    家务活

    1. 家事は夫婦で分けてやっています。

      Việc nhà hai vợ chồng chia nhau làm.

    2. 家事を分担しているつもりでも、実際は偏りがあるという。

      Dù tưởng là đã chia việc nhà, thực tế vẫn lệch hẳn.

  17. 面倒臭い めんどうくさい

    烦人的;失去努力

    1. 雨の日に買い物へ行くのは面倒臭いです。

      Ngày mưa mà đi chợ thì ngại lắm.

    2. 面倒臭いからといって、確認を省くとミスにつながる。

      Ngại mà bỏ qua khâu kiểm tra thì sẽ dẫn đến sai sót.

  18. 覚める さめる
    V

    醒来

    1. 大きな地震の揺れで目が覚めました。

      Tỉnh giấc vì rủng động đất mạnh.

    2. 夜中に何度も目が覚めるようでは、疲れが取れない。

      Cứ tỉnh giấc mấy lần giữa đêm thì không thể hết mệt.

  19. あくび あくび

    打哈欠

    1. 授業中に何度もあくびが出ました。

      Trong giờ học đã ngáp mấy lần liền.

    2. あくびがうつるのは、共感力と関係があるとされている。

      Ngáp bị lây được cho là có liên quan đến khả năng đồng cảm.

  20. 涙 なみだ

    眼泪

    1. 玉ねぎを切っているとき、涙が止まりませんでした。

      Lúc thái hành tây, nước mắt chảy mãi không dừng.

    2. 再会の場面では、観客の涙を誘わずにはいられない。

      Cảnh đoàn tụ thì không thể không làm khán giả rơi nước mắt.

  21. 睡眠 すいみん

    睡觉

    1. 試験の前は、睡眠をしっかり取ったほうがいいです。

      Trước kỳ thi nên ngủ cho đủ giấc.

    2. 睡眠不足は、事故のリスクを高めるおそれがある。

      Thiếu ngủ có nguy cơ làm tăng rủi ro tai nạn.

  22. 朝食 ちょうしょく

    早餐

    1. 朝食を食べないで、学校へ行く子どももいます。

      Cũng có trẻ không ăn sáng mà đi thẳng tới trường.

    2. 朝食を抜く生徒ほど、午前の集中力が落ちるという。

      Học sinh càng bỏ bữa sáng thì buổi sáng càng kém tập trung.

  23. 化粧 けしょう

    化妆

    1. 電車の中で化粧をする人を見かけました。

      Thấy có người trang điểm ngay trên tàu.

    2. 男性向けの化粧品市場が、ここ数年で急速に拡大した。

      Thị trường mỹ phẩm dành cho nam giới mấy năm nay mở rộng rất nhanh.

  24. えさ えさ

    宠物食品

    1. 毎朝七時に、犬にえさをやります。

      Sáng nào bảy giờ cũng cho chó ăn.

    2. 野生動物にえさを与える行為は、条例で禁じられている。

      Hành vi cho thú hoang ăn bị cấm theo quy định địa phương.

  25. 可愛がる かわいがる
    V

    爱宠爱;宠爱

    1. 祖母は近所の猫まで可愛がっています。

      Bà cưng chiều đến cả con mèo hàng xóm.

    2. 後輩を可愛がるあまり、厳しく注意できない上司もいる。

      Có sếp vì quá cưng hậu bối mà không nhắc nhở nghiêm được.

  26. 定期 ていき

    月票;定期地

    1. 定期は落とさないように、かばんに入れておきます。

      Để khỏi làm rơi vé tháng, luôn cất sẵn trong cặp.

    2. 定期を買うかどうかは、通う回数次第で決まる。

      Có mua vé tháng hay không là tuỳ số lần đi lại.

  27. 遅刻 ちこく

    迟到了

    1. 電車が遅れて、会議に遅刻してしまいました。

      Tàu trễ nên lỡ đến muộn cuộc họp.

    2. 寝坊による遅刻は、言い訳のしようがない。

      Đến muộn vì ngủ quên thì không có cách nào biện hộ.

  28. 携帯電話 けいたいでんわ

    手机

    1. 映画館では携帯電話の電源を切ってください。

      Trong rạp phim xin hãy tắt nguồn điện thoại.

    2. 運転中の携帯電話の使用は、法律で禁止されている。

      Việc dùng điện thoại khi lái xe bị luật cấm.

  29. 電池 でんち

    电池

    1. 時計の電池を新しいのに替えました。

      Đã thay pin đồng hồ bằng pin mới.

    2. 電池の値上がりに伴い、おもちゃの価格も上がった。

      Giá pin tăng kéo theo giá đồ chơi cũng tăng.

  30. 切れる きれる
    V

    结束;浅

    1. スマホの充電が切れそうです。

      Điện thoại sắp hết pin.

    2. 在庫が切れ次第、販売を終了する予定だ。

      Hết hàng là sẽ ngừng bán.

  31. 退屈 たいくつ

    沉闷;无聊的

    1. テレビもゲームもなくて、退屈な一日でした。

      Không có cả tivi lẫn game nên một ngày thật chán.

    2. 授業が退屈だからといって、居眠りしていいわけがない。

      Giờ học chán không có nghĩa là được phép ngủ gật.

  32. 帰宅 きたく

    回家

    1. 父はいつも八時ごろ帰宅します。

      Bố thường về nhà khoảng tám giờ.

    2. 帰宅が遅くなる場合は、必ず連絡することになっている。

      Theo quy định, về muộn thì bắt buộc phải báo.

  33. 文句 もんく

    投诉

    1. 料理が冷たかったため、店に文句を言いました。

      Món ăn bị nguội nên đã phàn nàn với quán.

    2. 文句ばかり言っていては、何も良くならない。

      Cứ phàn nàn mãi thì chẳng có gì tốt lên.

  34. 疲れ つかれ

    疲劳

    1. 温泉に入れば、一日の疲れが取れます。

      Ngâm suối nước nóng thì hết mệt cả ngày.

    2. 連日の残業による疲れが、ミスの原因になりかねない。

      Mệt mỏi do tăng ca liên tục rất dễ trở thành nguyên nhân gây lỗi.

  35. 毛布 もうふ

    薄毯子

    1. 寒かったので、毛布をもう一枚出しました。

      Trời lạnh nên lấy thêm một cái chăn.

    2. 避難所には毛布が足りず、追加の支援が求められた。

      Nơi sơ tán thiếu chăn nên phải xin tiếp viện trợ.

この課の練習問題(12問)/ 本课练习
問1 穴埋め / 填空
食事の後で( )を洗います。
問2 穴埋め / 填空
白いシャツに( )がついています。
問3 穴埋め / 填空
Tシャツをきれいに( )ください。
問4 穴埋め / 填空
掃除が終わったら、掃除機を( )ください。
問5 穴埋め / 填空
床がぬれているので、きれいに( )ください。
問6 穴埋め / 填空
エアコンの( )が悪いようです。
問7 穴埋め / 填空
壊れたテレビを( )に出しました。
問8 穴埋め / 填空
掃除や洗濯などの( )は夫婦で分けています。
問9 穴埋め / 填空
昨日はよく眠れず、( )が足りません。
問10 穴埋め / 填空
電車が遅れて会社に( )しました。
問11 穴埋め / 填空
携帯電話の( )が切れました。
問12 穴埋め / 填空
仕事が多くて( )が遅くなりました。
是的 0 ・ 有吗 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

日本语能力考试学习领域

创建一个免费帐户来开始您的 JLPT 之旅并保存您的所有进度。

或
忘记密码?

双语文章仍然可以免费阅读,无需帐户。

请选择您的语言

日语正文始终保留。

开始前选择级别

您的帐户尚未选择学校级别。选择一个级别,JNews 将为您打开正确的路线、正确的练习并保存您的进度。

一旦选择,其余四个级别将被锁定。您以后仍然可以更改它,但必须删除旧的关卡进度。