生活 (1) — 毎日の生活
생활 (1) — 일상 활동
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
정확한 단어는 아래 목록과 똑같습니다. 이 단어를 여기에서 제거하려면 단어를 기억한 후 ✓를 클릭하세요.
01 生活 (1) — 毎日の生活 생활 (1) — 일상 활동 35 단어
- 食器 しょっき
요리; 식기류
-
食器は使ったらすぐ洗います。
Bát đĩa dùng xong là rửa ngay.
-
紙の食器に切り替える店が増えつつある。
Số quán chuyển sang dùng đồ ăn bằng giấy đang tăng dần.
-
- 汚れ よごれ
얼룩
-
シャツの汚れがなかなか落ちません。
Vết bẩn trên áo sơ mi mãi không chịu sạch.
-
壁の汚れがひどくなる一方なので、業者に頼むことにした。
Vết bẩn trên tường ngày một nặng nên quyết định thuê thợ.
-
- 洗剤 せんざい
세제
-
洗剤を入れすぎないでください。
Xin đừng cho quá nhiều nước giặt.
-
環境に優しい洗剤が、若い世代を中心に売れている。
Nước tẩy thân thiện môi trường bán chạy, chủ yếu ở người trẻ.
-
- 汚す よごすV
더러운
-
子どもがどろで服を汚してしまいました。
Bọn trẻ làm bẩn quần áo vì bùn đất.
-
川を汚す工場に対し、市は排水の改善を求めた。
Thành phố yêu cầu nhà máy gây ô nhiễm sông phải cải thiện nước thải.
-
- 畳む たたむV
긴급하게
-
洗濯物を畳みながら、ドラマを見ています。
Vừa gấp đồ vừa xem phim.
-
畳んで片づけられる家具なら、狭い部屋でも置ける。
Nếu là đồ có thể gấp gọn thì phòng hẹp vẫn kê được.
-
- しまう しまうV
가져가세요
-
使った道具は、元の場所にしまいましょう。
Dụng cụ dùng xong hãy cất về chỗ cũ.
-
大切な書類は、鍵のかかる場所にしまっておくべきだ。
Giấy tờ quan trọng nên cất sẵn ở nơi có khoá.
-
- 掃除機 そうじき
진공청소기
-
朝早くから掃除機をかけると、近所に迷惑です。
Hút bụi từ sáng sớm là làm phiền hàng xóm.
-
静かな掃除機ほど値段が高くなる傾向がある。
Máy hút bụi càng êm thì giá càng cao.
-
- アイロン アイロン外
철
-
出かける前に、シャツにアイロンをかけます。
Trước khi ra ngoài thì là áo sơ mi.
-
朝は、アイロンをかける時間さえ惜しいほど忙しい。
Buổi sáng bận đến mức tiếc cả thời gian là áo.
-
- 家具 かぐ
가구
-
引っ越しのとき、大きな家具は運んでもらいました。
Khi chuyển nhà, đồ nội thất lớn được người ta chuyển giúp.
-
中古家具の需要は、節約意識の高まりとともに増えている。
Nhu cầu đồ nội thất cũ tăng cùng với ý thức tiết kiệm.
-
- 動かす うごかすV
움직이다
-
一人でソファを動かすことはできません。
Một mình thì không dịch nổi cái sofa.
-
机を動かしただけで、部屋が広く感じられるようになった。
Chỉ cần dịch cái bàn là đã thấy phòng rộng hẳn.
-
- 床 ゆか
바닥
-
床が濡れていますから、気をつけてください。
Sàn đang ướt nên hãy cẩn thận.
-
木の床は湿気に弱いため、こまめな換気が欠かせない。
Sàn gỗ kém chịu ẩm nên không thể thiếu việc thông gió thường xuyên.
-
- 拭く ふくV
닦아내십시오; 깨끗한
-
テーブルを拭いてから、料理を並べます。
Lau bàn xong rồi mới bày đồ ăn.
-
汗を拭くタオルは、何枚あっても足りないくらいだ。
Khăn lau mồ hôi thì có bao nhiêu cũng thấy thiếu.
-
- 調子 ちょうし
상태
-
パソコンの調子が悪くて、朝から仕事が進みません。
Máy tính trục trặc nên từ sáng công việc không chạy.
-
機械の調子を確認したうえで、作業を始めることになっている。
Theo qui định, phải kiểm tra tình trạng máy rồi mới được bắt đầu.
-
- 修理 しゅうり
수리
-
自転車の修理に三千円かかりました。
Sửa xe đạp hết ba nghìn yên.
-
修理費がかさむ場合は、買い替えざるを得ない。
Nếu phí sửa đội lên thì buộc phải mua mới.
-
- リサイクル リサイクル外
재활용
-
ペットボトルは、ラベルをはがしてリサイクルに出します。
Chai nhựa thì bóc nhãn rồi đem đi tái chế.
-
リサイクルを進めるにあたり、市は分別のルールを改めた。
Khi đẩy mạnh tái chế, thành phố đã sửa quy định phân loại rác.
-
- 家事 かじ
집안일
-
家事は夫婦で分けてやっています。
Việc nhà hai vợ chồng chia nhau làm.
-
家事を分担しているつもりでも、実際は偏りがあるという。
Dù tưởng là đã chia việc nhà, thực tế vẫn lệch hẳn.
-
- 面倒臭い めんどうくさい
짜증나는; 잃어버린 노력
-
雨の日に買い物へ行くのは面倒臭いです。
Ngày mưa mà đi chợ thì ngại lắm.
-
面倒臭いからといって、確認を省くとミスにつながる。
Ngại mà bỏ qua khâu kiểm tra thì sẽ dẫn đến sai sót.
-
- 覚める さめるV
일어나
-
大きな地震の揺れで目が覚めました。
Tỉnh giấc vì rủng động đất mạnh.
-
夜中に何度も目が覚めるようでは、疲れが取れない。
Cứ tỉnh giấc mấy lần giữa đêm thì không thể hết mệt.
-
- あくび あくび
하품하다
-
授業中に何度もあくびが出ました。
Trong giờ học đã ngáp mấy lần liền.
-
あくびがうつるのは、共感力と関係があるとされている。
Ngáp bị lây được cho là có liên quan đến khả năng đồng cảm.
-
- 涙 なみだ
눈물
-
玉ねぎを切っているとき、涙が止まりませんでした。
Lúc thái hành tây, nước mắt chảy mãi không dừng.
-
再会の場面では、観客の涙を誘わずにはいられない。
Cảnh đoàn tụ thì không thể không làm khán giả rơi nước mắt.
-
- 睡眠 すいみん
자다
-
試験の前は、睡眠をしっかり取ったほうがいいです。
Trước kỳ thi nên ngủ cho đủ giấc.
-
睡眠不足は、事故のリスクを高めるおそれがある。
Thiếu ngủ có nguy cơ làm tăng rủi ro tai nạn.
-
- 朝食 ちょうしょく
아침 식사
-
朝食を食べないで、学校へ行く子どももいます。
Cũng có trẻ không ăn sáng mà đi thẳng tới trường.
-
朝食を抜く生徒ほど、午前の集中力が落ちるという。
Học sinh càng bỏ bữa sáng thì buổi sáng càng kém tập trung.
-
- 化粧 けしょう
메이크업
-
電車の中で化粧をする人を見かけました。
Thấy có người trang điểm ngay trên tàu.
-
男性向けの化粧品市場が、ここ数年で急速に拡大した。
Thị trường mỹ phẩm dành cho nam giới mấy năm nay mở rộng rất nhanh.
-
- えさ えさ
애완동물 사료
-
毎朝七時に、犬にえさをやります。
Sáng nào bảy giờ cũng cho chó ăn.
-
野生動物にえさを与える行為は、条例で禁じられている。
Hành vi cho thú hoang ăn bị cấm theo quy định địa phương.
-
- 可愛がる かわいがるV
애지중지하는 것을 좋아합니다. 애지중지하다
-
祖母は近所の猫まで可愛がっています。
Bà cưng chiều đến cả con mèo hàng xóm.
-
後輩を可愛がるあまり、厳しく注意できない上司もいる。
Có sếp vì quá cưng hậu bối mà không nhắc nhở nghiêm được.
-
- 定期 ていき
월간 티켓; 주기적으로
-
定期は落とさないように、かばんに入れておきます。
Để khỏi làm rơi vé tháng, luôn cất sẵn trong cặp.
-
定期を買うかどうかは、通う回数次第で決まる。
Có mua vé tháng hay không là tuỳ số lần đi lại.
-
- 遅刻 ちこく
늦게 도착했다
-
電車が遅れて、会議に遅刻してしまいました。
Tàu trễ nên lỡ đến muộn cuộc họp.
-
寝坊による遅刻は、言い訳のしようがない。
Đến muộn vì ngủ quên thì không có cách nào biện hộ.
-
- 携帯電話 けいたいでんわ
휴대전화
-
映画館では携帯電話の電源を切ってください。
Trong rạp phim xin hãy tắt nguồn điện thoại.
-
運転中の携帯電話の使用は、法律で禁止されている。
Việc dùng điện thoại khi lái xe bị luật cấm.
-
- 電池 でんち
배터리
-
時計の電池を新しいのに替えました。
Đã thay pin đồng hồ bằng pin mới.
-
電池の値上がりに伴い、おもちゃの価格も上がった。
Giá pin tăng kéo theo giá đồ chơi cũng tăng.
-
- 切れる きれるV
끝; 얕은
-
スマホの充電が切れそうです。
Điện thoại sắp hết pin.
-
在庫が切れ次第、販売を終了する予定だ。
Hết hàng là sẽ ngừng bán.
-
- 退屈 たいくつ
지루하다; 지루한
-
テレビもゲームもなくて、退屈な一日でした。
Không có cả tivi lẫn game nên một ngày thật chán.
-
授業が退屈だからといって、居眠りしていいわけがない。
Giờ học chán không có nghĩa là được phép ngủ gật.
-
- 帰宅 きたく
집에 가다
-
父はいつも八時ごろ帰宅します。
Bố thường về nhà khoảng tám giờ.
-
帰宅が遅くなる場合は、必ず連絡することになっている。
Theo quy định, về muộn thì bắt buộc phải báo.
-
- 文句 もんく
불만
-
料理が冷たかったため、店に文句を言いました。
Món ăn bị nguội nên đã phàn nàn với quán.
-
文句ばかり言っていては、何も良くならない。
Cứ phàn nàn mãi thì chẳng có gì tốt lên.
-
- 疲れ つかれ
피로
-
温泉に入れば、一日の疲れが取れます。
Ngâm suối nước nóng thì hết mệt cả ngày.
-
連日の残業による疲れが、ミスの原因になりかねない。
Mệt mỏi do tăng ca liên tục rất dễ trở thành nguyên nhân gây lỗi.
-
- 毛布 もうふ
얇은 담요
-
寒かったので、毛布をもう一枚出しました。
Trời lạnh nên lấy thêm một cái chăn.
-
避難所には毛布が足りず、追加の支援が求められた。
Nơi sơ tán thiếu chăn nên phải xin tiếp viện trợ.
-