JNews
JLPT N1 Lesson 文10課 · 省略・繰り返し・言い換え Page 156〜159

繰り返しを避けるための省略

Meaning

Tiếng Nhật lược bỏ thành phần đã rõ (nhất là chủ ngữ). Người đọc phải tự bù khi đọc.

Formation

用法:主語・目的語・述語の省略

Structure

Đề hỏi “ai làm” ở câu lược chủ ngữ → xem câu trước + các từ 授受・敬語.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Đề đọc N1 rất hay hỏi “ai làm việc này” ở câu đã lược chủ ngữ → nhìn câu trước và các từ 授受/敬語 để suy.

Compare & confusables

Tiếng Nhật lược chủ ngữ/tân ngữ đã rõ; người đọc phải tự bù.

Example sentences

  1. 研修会が行われた。(研修会は)内容が盛りだくさんだった。

    Buổi tập huấn đã diễn ra. (Buổi đó) nội dung rất dày.(lược chủ đề)

  2. 「もう提出した?」「うん、(レポートは)昨日出したよ。」

    “Đã nộp chưa?” “Ừ, (báo cáo) tớ nộp hôm qua rồi.”

  3. 「もう出した?」「うん、(レポートは)昨日出したよ。」

    “Nộp chưa?” “Ừ, (báo cáo) tớ nộp hôm qua rồi.”

Practise this pattern

省略・繰り返し・言い換え · 3 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.