語形成
词的结构
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
确切的单词与下面的列表完全相同 - 当您记住它时,单击 ✓ 即可从此处删除该单词。
01 語形成 词的结构 36 词
- 見送る みおくるV
送行
-
空港まで行って、留学する友人を見送った。
Ra tận sân bay tiễn người bạn đi du học.
-
予算の都合により、新制度の導入は見送られた。
Do vấn đề ngân sách, việc áp dụng chế độ mới đã bị hoãn lại.
-
- 見直す みなおすV
检讨及调整
-
出す前に、作文をもう一度見直そう。
Trước khi nộp, hãy xem lại bài văn một lần nữa.
-
制度そのものを見直す必要があると指摘された。
Bị chỉ ra rằng cần xem lại chính bản thân chế độ.
-
- 受け入れる うけいれるV
接收,接受
-
アドバイスを受け入れたら、練習がうまくいった。
Tiếp thu lời khuyên thì việc luyện tập tiến triển tốt hẳn.
-
市は支援策の一つとして、避難者を受け入れている。
Thành phố tiếp nhận người sơ tán như một biện pháp hỗ trợ.
-
- 受け取る うけとるV
接收(货物、邮件)
-
荷物を受け取ったら、サインをしてください。
Sau khi nhận hàng, xin hãy ký tên.
-
サインがない限り、荷物を受け取ることはできない。
Chừng nào chưa có chữ ký thì không thể nhận hàng.
-
- 引き受ける ひきうけるV
承担,承担
-
友人に頼まれて、司会を引き受けることにした。
Được bạn nhờ nên đã quyết định nhận làm người dẫn chương trình.
-
人手不足のため、業務を引き受ける企業が減っている。
Vì thiếu nhân lực, số doanh nghiệp nhận thầu công việc đang giảm.
-
- 申し込む もうしこむV
注册、请求
-
明日までにツアーを申し込まなければならない。
Phải đăng ký tour trước ngày mai.
-
参加を希望する人は、窓口で申し込むことになっている。
Người muốn tham gia thì theo quy định phải đăng ký tại quầy.
-
- 取り消す とりけすV
取消
-
体調が悪いので、予約を取り消してもらった。
Vì không khỏe nên đã nhờ hủy giúp chỗ đặt trước.
-
安全が確認できず、イベントの開催が取り消された。
Không xác nhận được an toàn nên việc tổ chức sự kiện đã bị hủy.
-
- 繰り返す くりかえすV
重复
-
同じ間違いを繰り返さないように、メモを取っている。
Để không lặp lại cùng một lỗi, luôn ghi chép lại.
-
同じ事故が繰り返されていることから、対策が急がれる。
Do cùng một tai nạn cứ lặp lại, biện pháp đối phó đang được thúc đẩy.
-
- やり直す やりなおすV
重做
-
書き方を間違えてしまい、書類を最初からやり直した。
Lỡ viết sai cách nên đã làm lại giấy tờ từ đầu.
-
不備が見つかったため、審査は初めからやり直された。
Vì phát hiện thiếu sót, việc thẩm định đã bị làm lại từ đầu.
-
- 落ち着く おちつくV
冷静,稳定
-
深呼吸をしたら、気持ちが落ち着いてきた。
Hít thở sâu xong thì tâm trạng dần bình tĩnh lại.
-
物価の上昇は、来年には落ち着くとみられている。
Đà tăng giá được cho là sẽ hạ nhiệt vào năm sau.
-
- 区切る くぎるV
分开,分开
-
長い文章は、短く区切ると読みやすくなる。
Câu dài mà ngắt ngắn ra thì sẽ dễ đọc hơn.
-
作業時間を細かく区切ることで、効率が上がるという。
Nghe nói chia nhỏ thời gian làm việc sẽ giúp tăng hiệu suất.
-
- 出会う であうV
偶然遇见
-
駅前のカフェで、昔の同級生に出会いました。
Tình cờ gặp bạn học cũ ở quán cà phê trước ga.
-
被災地で出会った人々の言葉をきっかけに、本を書き始めた。
Từ lời của những người gặp ở vùng thiên tai, tác giả bắt đầu viết sách.
-
- 出来上がる できあがるV
完成,完成
-
料理が出来上がったら、すぐに食べましょう。
Món ăn xong rồi thì cùng ăn ngay thôi.
-
工期が延びたものの、新庁舎はようやく出来上がった。
Dù thời gian thi công kéo dài, tòa trụ sở mới cuối cùng cũng xong.
-
- 通り過ぎる とおりすぎるV
通过,克服
-
話に夢中で、降りる駅を通り過ぎてしまった。
Mải nói chuyện nên đã đi quá ga cần xuống.
-
台風が通り過ぎたのを受けて、点検作業が始まった。
Sau khi bão đi qua, công tác kiểm tra đã bắt đầu.
-
- 話し合う はなしあうV
交流、讨论
-
家族でよく話し合ってから、引っ越しを決めた。
Bàn bạc kỹ với gia đình rồi mới quyết định chuyển nhà.
-
住民と行政が話し合った上で、計画が修正された。
Sau khi cư dân và chính quyền trao đổi, kế hoạch đã được sửa.
-
- 打ち合わせ うちあわせ
讨论会
-
明日の打ち合わせの資料を、今日中に作っておく。
Chuẩn bị sẵn tài liệu cho buổi họp ngày mai ngay trong hôm nay.
-
工事に先立ち、関係者との打ち合わせが行われた。
Trước khi thi công, buổi họp bàn với các bên liên quan đã diễn ra.
-
- 待ち合わせ まちあわせ
极限会议、极限点
-
待ち合わせの時間に遅れそうで、走って向かった。
Sắp trễ giờ hẹn nên đã chạy tới.
-
待ち合わせの場所をめぐって、連絡が行き違った。
Xoay quanh địa điểm hẹn, thông tin liên lạc đã bị lệch nhau.
-
- 行き先 いきさき
目的地,目的地
-
バスの行き先を確かめてから、乗ってください。
Hãy xác nhận điểm đến của xe buýt rồi hãy lên xe.
-
案内表示の行き先について、改善を求める声が出ている。
Về điểm đến ghi trên bảng chỉ dẫn, đã có ý kiến yêu cầu cải thiện.
-
- 大~ だい/おお
大~,~大(大雨、大問題)
-
昨夜は大雨で、電車が止まった。
Đêm qua mưa lớn nên tàu đã dừng chạy.
-
記録的な大雨に伴い、各地で避難指示が出された。
Kèm theo trận mưa lớn kỷ lục, lệnh sơ tán đã được ban ở nhiều nơi.
-
- 各~ かく
the~ (各部屋、各家庭)
-
各部屋にエアコンが付いていて、とても快適だ。
Mỗi phòng đều có điều hòa nên rất thoải mái.
-
各家庭に対して、節電への協力が呼びかけられている。
Các hộ gia đình đang được kêu gọi hợp tác tiết kiệm điện.
-
- 片~ かた
一侧~ (片手、片方)
-
片手に荷物を持ちながら、傘をさして歩いた。
Một tay xách đồ, vừa che ô vừa đi.
-
片側の車線は工事中につき、通行止めとなっている。
Do một bên làn đường đang thi công nên bị cấm lưu thông.
-
- 全~ ぜん
全部~ (全世界、全生徒)
-
全世界で使える辞書アプリを探しています。
Đang tìm ứng dụng từ điển dùng được trên toàn thế giới.
-
全生徒を対象に、生活習慣の調査が実施された。
Một khảo sát về thói quen sinh hoạt đã được thực hiện với toàn bộ học sinh.
-
- 元~ もと
以前~,以前~ (元社長)
-
元社長の話は面白くて、みんな熱心に聞いていた。
Câu chuyện của cựu giám đốc hay nên ai cũng chăm chú nghe.
-
元選手によって、若手の育成事業が始められた。
Nhờ một cựu tuyển thủ, dự án đào tạo lớp trẻ đã được khởi động.
-
- 翌~ よく
~(翌年、翌朝)之后
-
夜遅く着いたので、翌朝はゆっくり起きた。
Vì tới nơi khuya nên sáng hôm sau dậy muộn.
-
開店の翌年には、店舗数が倍に増えたという。
Nghe nói năm sau khi khai trương, số cửa hàng đã tăng gấp đôi.
-
- ~毎 ごと
各~ (季節毎、クラス毎)
-
クラス毎に係を決めておいたほうがいい。
Nên phân công phụ trách theo từng lớp từ trước thì hơn.
-
支援の内容は地域毎に異なり、見直しが進みつつある。
Nội dung hỗ trợ khác nhau theo từng khu vực, việc rà soát đang dần tiến triển.
-
- ~差 さ
差别~(3点差)
-
試合は三点差で負けたが、いい内容だった。
Trận đấu thua cách biệt ba điểm nhưng nội dung thi đấu tốt.
-
都市と地方の賃金差は、ここ数年広がる一方だ。
Chênh lệch lương giữa thành thị và địa phương mấy năm nay cứ nới rộng mãi.
-
- ~産 さん
制造于 ~ (北海道産)
-
この店の野菜は、地元産で新鮮だそうだ。
Nghe nói rau ở tiệm này là hàng địa phương nên tươi.
-
国産の小麦に加えて、輸入品の価格も上昇している。
Ngoài lúa mì nội địa, giá hàng nhập khẩu cũng đang tăng.
-
- ~着 ちゃく
至~(東京着、10時着)
-
十時着の電車に乗れば、会議に間に合います。
Nếu đi chuyến tàu đến lúc mười giờ thì kịp cuộc họp.
-
大雪で、成田着の便に遅れが出るおそれがある。
Do tuyết lớn, các chuyến bay đến Narita có nguy cơ bị trễ.
-
- ~発 はつ
出发~(大阪発)
-
朝一番の大阪発の便で行こう。
Đi bằng chuyến sớm nhất khởi hành từ Osaka thôi.
-
成田発の国際線は、来月から増便される見込みだ。
Các chuyến quốc tế khởi hành từ Narita dự kiến tăng chuyến từ tháng sau.
-
- ~風 ふう
风格~,风格~ (西洋風)
-
和風の旅館に泊まったことがある。
Từng ở qua nhà trọ kiểu Nhật truyền thống.
-
西洋風の外観が好まれる傾向にあることが分かった。
Đã rõ là ngoại thất kiểu Tây có xu hướng được ưa chuộng.
-
- ~沿い ぞい
沿着~(川沿い)
-
春には、川沿いの桜並木を歩きたい。
Mùa xuân muốn đi dạo hàng anh đào dọc bờ sông.
-
線路沿いの地域において、防音工事が進められている。
Tại khu vực dọc đường ray, công trình cách âm đang được tiến hành.
-
- ~付き つき
来吧~(食事付き)
-
食事付きのホテルを予約してみた。
Đã thử đặt khách sạn có kèm bữa ăn.
-
家具付きの物件は、若い世代を中心に人気が高い。
Căn hộ có sẵn nội thất được ưa chuộng, chủ yếu ở thế hệ trẻ.
-
- ~引き びき
折扣~(2割引き)
-
今日はどの商品も二割引きで買えます。
Hôm nay món hàng nào cũng mua được với giá giảm 20%.
-
三割引きのセールを実施したところ、客足が伸びた。
Khi thực hiện đợt giảm giá 30%, lượng khách đã tăng.
-
- ~振り ぶり
大约之后~(5年振り)
-
五年振りに会った友人は、全然変わっていなかった。
Người bạn gặp lại sau năm năm chẳng thay đổi gì.
-
雨にもかかわらず、五年振りの祭りに人が集まった。
Dù trời mưa, mọi người vẫn đổ về lễ hội sau năm năm.
-
- ~向き むき
方向~(東向き)
-
東向きだし、朝日がよく入る部屋だ。
Vừa hướng đông, lại là phòng đón nắng sớm rất tốt.
-
南向きの物件は家賃が高くなりがちだと言われる。
Người ta nói căn hướng nam thường có giá thuê cao.
-
- ~行き ゆき
走吧~(京都行き)
-
京都行きのバスは、三番乗り場から出ます。
Xe buýt đi Kyoto khởi hành từ bến số ba.
-
空港行きの直通バスが、来月から運行されることになった。
Xe buýt thẳng ra sân bay sẽ được vận hành từ tháng sau.
-