JNews

이 레벨은 잠겨 있습니다.

語彙 第2部 語形別 · 22–29日 36 단어 12 問

語形成

단어 구조

플래시카드

語形成

의미
例文 · 예문
수업에 따라 연습하세요.

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 語形成 단어 구조 36 단어

  1. 見送る みおくる
    V

    보내다

    1. 空港まで行って、留学する友人を見送った。

      Ra tận sân bay tiễn người bạn đi du học.

    2. 予算の都合により、新制度の導入は見送られた。

      Do vấn đề ngân sách, việc áp dụng chế độ mới đã bị hoãn lại.

  2. 見直す みなおす
    V

    검토하고 조정하세요

    1. 出す前に、作文をもう一度見直そう。

      Trước khi nộp, hãy xem lại bài văn một lần nữa.

    2. 制度そのものを見直す必要があると指摘された。

      Bị chỉ ra rằng cần xem lại chính bản thân chế độ.

  3. 受け入れる うけいれる
    V

    받다, 받아들이다

    1. アドバイスを受け入れたら、練習がうまくいった。

      Tiếp thu lời khuyên thì việc luyện tập tiến triển tốt hẳn.

    2. 市は支援策の一つとして、避難者を受け入れている。

      Thành phố tiếp nhận người sơ tán như một biện pháp hỗ trợ.

  4. 受け取る うけとる
    V

    (물건, 우편물을) 받다

    1. 荷物を受け取ったら、サインをしてください。

      Sau khi nhận hàng, xin hãy ký tên.

    2. サインがない限り、荷物を受け取ることはできない。

      Chừng nào chưa có chữ ký thì không thể nhận hàng.

  5. 引き受ける ひきうける
    V

    맡다, 맡다

    1. 友人に頼まれて、司会を引き受けることにした。

      Được bạn nhờ nên đã quyết định nhận làm người dẫn chương trình.

    2. 人手不足のため、業務を引き受ける企業が減っている。

      Vì thiếu nhân lực, số doanh nghiệp nhận thầu công việc đang giảm.

  6. 申し込む もうしこむ
    V

    등록, 요청

    1. 明日までにツアーを申し込まなければならない。

      Phải đăng ký tour trước ngày mai.

    2. 参加を希望する人は、窓口で申し込むことになっている。

      Người muốn tham gia thì theo quy định phải đăng ký tại quầy.

  7. 取り消す とりけす
    V

    취소하다

    1. 体調が悪いので、予約を取り消してもらった。

      Vì không khỏe nên đã nhờ hủy giúp chỗ đặt trước.

    2. 安全が確認できず、イベントの開催が取り消された。

      Không xác nhận được an toàn nên việc tổ chức sự kiện đã bị hủy.

  8. 繰り返す くりかえす
    V

    반복하다

    1. 同じ間違いを繰り返さないように、メモを取っている。

      Để không lặp lại cùng một lỗi, luôn ghi chép lại.

    2. 同じ事故が繰り返されていることから、対策が急がれる。

      Do cùng một tai nạn cứ lặp lại, biện pháp đối phó đang được thúc đẩy.

  9. やり直す やりなおす
    V

    다시 실행

    1. 書き方を間違えてしまい、書類を最初からやり直した。

      Lỡ viết sai cách nên đã làm lại giấy tờ từ đầu.

    2. 不備が見つかったため、審査は初めからやり直された。

      Vì phát hiện thiếu sót, việc thẩm định đã bị làm lại từ đầu.

  10. 落ち着く おちつく
    V

    진정해, 안정시켜

    1. 深呼吸をしたら、気持ちが落ち着いてきた。

      Hít thở sâu xong thì tâm trạng dần bình tĩnh lại.

    2. 物価の上昇は、来年には落ち着くとみられている。

      Đà tăng giá được cho là sẽ hạ nhiệt vào năm sau.

  11. 区切る くぎる
    V

    나누다, 분리하다

    1. 長い文章は、短く区切ると読みやすくなる。

      Câu dài mà ngắt ngắn ra thì sẽ dễ đọc hơn.

    2. 作業時間を細かく区切ることで、効率が上がるという。

      Nghe nói chia nhỏ thời gian làm việc sẽ giúp tăng hiệu suất.

  12. 出会う であう
    V

    우연히 만난

    1. 駅前のカフェで、昔の同級生に出会いました。

      Tình cờ gặp bạn học cũ ở quán cà phê trước ga.

    2. 被災地で出会った人々の言葉をきっかけに、本を書き始めた。

      Từ lời của những người gặp ở vùng thiên tai, tác giả bắt đầu viết sách.

  13. 出来上がる できあがる
    V

    완료, 완료

    1. 料理が出来上がったら、すぐに食べましょう。

      Món ăn xong rồi thì cùng ăn ngay thôi.

    2. 工期が延びたものの、新庁舎はようやく出来上がった。

      Dù thời gian thi công kéo dài, tòa trụ sở mới cuối cùng cũng xong.

  14. 通り過ぎる とおりすぎる
    V

    통과하다, 극복하다

    1. 話に夢中で、降りる駅を通り過ぎてしまった。

      Mải nói chuyện nên đã đi quá ga cần xuống.

    2. 台風が通り過ぎたのを受けて、点検作業が始まった。

      Sau khi bão đi qua, công tác kiểm tra đã bắt đầu.

  15. 話し合う はなしあう
    V

    교환하다, 토론하다

    1. 家族でよく話し合ってから、引っ越しを決めた。

      Bàn bạc kỹ với gia đình rồi mới quyết định chuyển nhà.

    2. 住民と行政が話し合った上で、計画が修正された。

      Sau khi cư dân và chính quyền trao đổi, kế hoạch đã được sửa.

  16. 打ち合わせ うちあわせ

    토론회

    1. 明日の打ち合わせの資料を、今日中に作っておく。

      Chuẩn bị sẵn tài liệu cho buổi họp ngày mai ngay trong hôm nay.

    2. 工事に先立ち、関係者との打ち合わせが行われた。

      Trước khi thi công, buổi họp bàn với các bên liên quan đã diễn ra.

  17. 待ち合わせ まちあわせ

    한계점, 한계점

    1. 待ち合わせの時間に遅れそうで、走って向かった。

      Sắp trễ giờ hẹn nên đã chạy tới.

    2. 待ち合わせの場所をめぐって、連絡が行き違った。

      Xoay quanh địa điểm hẹn, thông tin liên lạc đã bị lệch nhau.

  18. 行き先 いきさき

    목적지, 목적지

    1. バスの行き先を確かめてから、乗ってください。

      Hãy xác nhận điểm đến của xe buýt rồi hãy lên xe.

    2. 案内表示の行き先について、改善を求める声が出ている。

      Về điểm đến ghi trên bảng chỉ dẫn, đã có ý kiến yêu cầu cải thiện.

  19. 大~ だい/おお

    크다~, ~ 크다(大雨、大問題)

    1. 昨夜は大雨で、電車が止まった。

      Đêm qua mưa lớn nên tàu đã dừng chạy.

    2. 記録的な大雨に伴い、各地で避難指示が出された。

      Kèm theo trận mưa lớn kỷ lục, lệnh sơ tán đã được ban ở nhiều nơi.

  20. 各~ かく

    ~(各部屋、各家庭)

    1. 各部屋にエアコンが付いていて、とても快適だ。

      Mỗi phòng đều có điều hòa nên rất thoải mái.

    2. 各家庭に対して、節電への協力が呼びかけられている。

      Các hộ gia đình đang được kêu gọi hợp tác tiết kiệm điện.

  21. 片~ かた

    한쪽~ (片手、片方)

    1. 片手に荷物を持ちながら、傘をさして歩いた。

      Một tay xách đồ, vừa che ô vừa đi.

    2. 片側の車線は工事中につき、通行止めとなっている。

      Do một bên làn đường đang thi công nên bị cấm lưu thông.

  22. 全~ ぜん

    모두~(全世界、全生徒)

    1. 全世界で使える辞書アプリを探しています。

      Đang tìm ứng dụng từ điển dùng được trên toàn thế giới.

    2. 全生徒を対象に、生活習慣の調査が実施された。

      Một khảo sát về thói quen sinh hoạt đã được thực hiện với toàn bộ học sinh.

  23. 元~ もと

    이전~, 원본~(元社長)

    1. 元社長の話は面白くて、みんな熱心に聞いていた。

      Câu chuyện của cựu giám đốc hay nên ai cũng chăm chú nghe.

    2. 元選手によって、若手の育成事業が始められた。

      Nhờ một cựu tuyển thủ, dự án đào tạo lớp trẻ đã được khởi động.

  24. 翌~ よく

    ~나중에 (翌年、翌朝)

    1. 夜遅く着いたので、翌朝はゆっくり起きた。

      Vì tới nơi khuya nên sáng hôm sau dậy muộn.

    2. 開店の翌年には、店舗数が倍に増えたという。

      Nghe nói năm sau khi khai trương, số cửa hàng đã tăng gấp đôi.

  25. ~毎 ごと

    각~(季節毎、クラス毎)

    1. クラス毎に係を決めておいたほうがいい。

      Nên phân công phụ trách theo từng lớp từ trước thì hơn.

    2. 支援の内容は地域毎に異なり、見直しが進みつつある。

      Nội dung hỗ trợ khác nhau theo từng khu vực, việc rà soát đang dần tiến triển.

  26. ~差 さ

    차이~ (3点差)

    1. 試合は三点差で負けたが、いい内容だった。

      Trận đấu thua cách biệt ba điểm nhưng nội dung thi đấu tốt.

    2. 都市と地方の賃金差は、ここ数年広がる一方だ。

      Chênh lệch lương giữa thành thị và địa phương mấy năm nay cứ nới rộng mãi.

  27. ~産 さん

    메이드 인 ~ (北海道産)

    1. この店の野菜は、地元産で新鮮だそうだ。

      Nghe nói rau ở tiệm này là hàng địa phương nên tươi.

    2. 国産の小麦に加えて、輸入品の価格も上昇している。

      Ngoài lúa mì nội địa, giá hàng nhập khẩu cũng đang tăng.

  28. ~着 ちゃく

    에 ~ (東京着、10時着)

    1. 十時着の電車に乗れば、会議に間に合います。

      Nếu đi chuyến tàu đến lúc mười giờ thì kịp cuộc họp.

    2. 大雪で、成田着の便に遅れが出るおそれがある。

      Do tuyết lớn, các chuyến bay đến Narita có nguy cơ bị trễ.

  29. ~発 はつ

    ~에서 출발하다(大阪発)

    1. 朝一番の大阪発の便で行こう。

      Đi bằng chuyến sớm nhất khởi hành từ Osaka thôi.

    2. 成田発の国際線は、来月から増便される見込みだ。

      Các chuyến quốc tế khởi hành từ Narita dự kiến tăng chuyến từ tháng sau.

  30. ~風 ふう

    스타일~, 스타일~ (西洋風)

    1. 和風の旅館に泊まったことがある。

      Từng ở qua nhà trọ kiểu Nhật truyền thống.

    2. 西洋風の外観が好まれる傾向にあることが分かった。

      Đã rõ là ngoại thất kiểu Tây có xu hướng được ưa chuộng.

  31. ~沿い ぞい

    함께~ (川沿い)

    1. 春には、川沿いの桜並木を歩きたい。

      Mùa xuân muốn đi dạo hàng anh đào dọc bờ sông.

    2. 線路沿いの地域において、防音工事が進められている。

      Tại khu vực dọc đường ray, công trình cách âm đang được tiến hành.

  32. ~付き つき

    첨부~ (食事付き)

    1. 食事付きのホテルを予約してみた。

      Đã thử đặt khách sạn có kèm bữa ăn.

    2. 家具付きの物件は、若い世代を中心に人気が高い。

      Căn hộ có sẵn nội thất được ưa chuộng, chủ yếu ở thế hệ trẻ.

  33. ~引き びき

    할인~ (2割引き)

    1. 今日はどの商品も二割引きで買えます。

      Hôm nay món hàng nào cũng mua được với giá giảm 20%.

    2. 三割引きのセールを実施したところ、客足が伸びた。

      Khi thực hiện đợt giảm giá 30%, lượng khách đã tăng.

  34. ~振り ぶり

    대략~(5年振り) 후에

    1. 五年振りに会った友人は、全然変わっていなかった。

      Người bạn gặp lại sau năm năm chẳng thay đổi gì.

    2. 雨にもかかわらず、五年振りの祭りに人が集まった。

      Dù trời mưa, mọi người vẫn đổ về lễ hội sau năm năm.

  35. ~向き むき

    방향~ (東向き)

    1. 東向きだし、朝日がよく入る部屋だ。

      Vừa hướng đông, lại là phòng đón nắng sớm rất tốt.

    2. 南向きの物件は家賃が高くなりがちだと言われる。

      Người ta nói căn hướng nam thường có giá thuê cao.

  36. ~行き ゆき

    가~ (京都行き)

    1. 京都行きのバスは、三番乗り場から出ます。

      Xe buýt đi Kyoto khởi hành từ bến số ba.

    2. 空港行きの直通バスが、来月から運行されることになった。

      Xe buýt thẳng ra sân bay sẽ được vận hành từ tháng sau.

この課の練習問題(12問)/ 이번 수업을 위한 연습
問1 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「みおくる」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「みなおす」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「うけいれる」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「うけとる」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「ひきうける」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「もうしこむ」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「とりけす」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「くりかえす」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「やりなおす」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「おちつく」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「くぎる」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「であう」と読む言葉は( )です。
예 0 ・ 그랬어 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

JLPT 학습 영역

JLPT 여정을 시작하고 모든 진행 상황을 저장하려면 무료 계정을 만드세요.

또는
비밀번호를 잊으셨나요?

이중 언어 기사는 여전히 무료로 읽을 수 있으며 계정이 필요하지 않습니다.

언어를 선택하세요

일본어 본문은 그대로 유지됩니다.

시작하기 전에 레벨을 선택하세요

귀하의 계정은 학교 수준을 선택하지 않았습니다. JNews가 올바른 경로와 올바른 운동을 열고 진행 상황을 저장할 수 있도록 레벨을 선택하세요.

선택하면 나머지 4개 레벨이 잠깁니다. 나중에 변경할 수 있지만 이전 레벨 진행 상황을 삭제해야 합니다.