学校生活 (1) — 小中高
学校生活(一)——小学到高中
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
确切的单词与下面的列表完全相同 - 当您记住它时,单击 ✓ 即可从此处删除该单词。
01 学校生活 (1) — 小中高 学校生活(一)——小学到高中 43 词
- 学年 がくねん
学年
-
新しい学年が四月から始まる。
Năm học mới bắt đầu từ tháng 4.
-
学年ごとに集会の時間が決められている。
Giờ họp mặt được quy định theo từng khối lớp.
-
- 学期 がっき
学期
-
今学期はテストが三回ある。
Học kỳ này có ba bài kiểm tra.
-
新学期が始まるにつれて、教室は少しずつにぎやかになった。
Càng vào học kỳ mới, lớp học càng dần nhộn nhịp.
-
- 通学 つうがく
去学校,去学校
-
毎日自転車で通学している。
Hằng ngày đi học bằng xe đạp.
-
通学時間が長い生徒には、補習の免除が認められている。
Học sinh có thời gian đi học dài thì được miễn học phụ.
-
- 遅刻 ちこく
迟到了
-
電車が遅れて、会議に遅刻してしまいました。
Tàu trễ nên lỡ đến muộn cuộc họp.
-
寝坊による遅刻は、言い訳のしようがない。
Đến muộn vì ngủ quên thì không có cách nào biện hộ.
-
- 欠席 けっせき
缺席
-
ひどい風邪で、昨日は学校を欠席した。
Vì cảm nặng nên hôm qua đã nghỉ học.
-
欠席する場合は、前日までに担任へ連絡すること。
Trường hợp vắng mặt, phải liên lạc cho giáo viên chủ nhiệm trước một ngày.
-
- プリント プリント外
印刷本,印刷单
-
机の上にプリントが置いてある。
Trên bàn có để sẵn tờ in.
-
プリントに書かれた注意点をよく読むように言われた。
Được nhắc đọc kỹ những lưu ý viết trên tờ in.
-
- 配る くばるV
分发,分发
-
係の生徒がノートを配っている。
Học sinh phụ trách đang phát vở.
-
資料は会場の入り口で配られるとのことだ。
Nghe nói tài liệu sẽ được phát ở cửa vào hội trường.
-
- 得意 とくい
好,强
-
姉は子どものころから数学が得意だ。
Chị gái giỏi toán từ hồi còn nhỏ.
-
得意な科目ばかり勉強していては、成績は伸びない。
Chỉ học mỗi môn mình giỏi thì điểm sẽ không lên.
-
- 苦手 にがて
穷、弱
-
弟は人の前で歌うのが苦手だ。
Em trai ngại hát trước mặt người khác.
-
苦手な発音でも、練習を続けるうちに慣れてくる。
Dù phát âm kém, cứ luyện tiếp thì sẽ quen dần.
-
- おしゃべり おしゃべり
聊天,聊天
-
休み時間は友達とおしゃべりをする。
Giờ nghỉ thì tán gẫu với bạn.
-
授業中のおしゃべりは、周りの集中を妨げかねない。
Nói chuyện trong giờ học có thể làm hỏng sự tập trung của người xung quanh.
-
- 居眠り いねむり
睡着了
-
授業中に居眠りをしてしまった。
Đã ngủ gật ngay trong giờ học.
-
居眠りをしていたところを、先生に見つかってしまった。
当他正在打瞌睡时,他被老师抓住了。
-
- 給食 きゅうしょく
学校膳食
-
給食のカレーはとてもおいしい。
Món cà ri trong suất ăn ở trường rất ngon.
-
給食が残される量を減らすため、市は献立を見直した。
Để giảm lượng đồ ăn bị bỏ, thành phố đã xem lại thực đơn.
-
- クラブ クラブ外
俱乐部
-
兄はテニスクラブに入っている。
Anh trai đang tham gia câu lạc bộ tennis.
-
クラブの活動は、週三回に限られている。
Hoạt động câu lạc bộ bị giới hạn ba lần một tuần.
-
- 部 ぶ
俱乐部(〜集)
-
妹は吹奏楽部に入りたがっている。
Em gái đang muốn vào câu lạc bộ kèn.
-
部の代表として、大会に出ることが決まった。
Đã được chốt là sẽ dự đại hội với tư cách đại diện câu lạc bộ.
-
- 大会 たいかい
大会、竞赛
-
水泳の大会で一位になった。
Đã giành hạng nhất ở giải bơi.
-
全国大会に出場するには、県の予選を勝ち抜く必要がある。
Muốn dự giải toàn quốc thì cần vượt qua vòng loại của tỉnh.
-
- 遠足 えんそく
野餐
-
明日は隣の町の山へ遠足に行く。
Ngày mai sẽ đi dã ngoại lên núi ở thị trấn bên.
-
遠足は雨の場合、体育館での活動に変更される。
Nếu mưa, buổi dã ngoại sẽ chuyển thành hoạt động trong nhà thể chất.
-
- 修学旅行 しゅうがくりょこう
游学
-
中学三年の修学旅行で京都へ行った。
Hồi lớp 9 đã đi Kyoto trong chuyến tham quan của trường.
-
修学旅行の行き先は、生徒の投票によって決められた。
Điểm đến của chuyến đi được quyết định bằng bình chọn của học sinh.
-
- 運動会 うんどうかい
体育节
-
日曜日に運動会が行われる。
Ngày hội thể thao được tổ chức vào chủ nhật.
-
運動会は雨のため、来週に延期されたという。
Nghe nói ngày hội thể thao bị hoãn sang tuần sau vì mưa.
-
- 体育祭 たいいくさい
体育节
-
体育祭のために、毎朝走っている。
Đang chạy mỗi sáng để chuẩn bị cho hội thao.
-
体育祭をきっかけに、クラスの雰囲気が明るくなった。
Nhờ hội thao mà không khí của lớp trở nên vui vẻ.
-
- 文化祭 ぶんかさい
文化节
-
文化祭でクラスの店を出す。
Sẽ mở quầy của lớp ở lễ hội văn hóa.
-
文化祭には、地域の住民も招かれる予定だ。
Lễ hội văn hóa dự kiến mời cả người dân trong khu vực.
-
- 学ぶ まなぶV
学习,学习
-
この学校では日本の歴史を三年間学ぶ。
Ở trường này học lịch sử Nhật Bản trong ba năm.
-
失敗から学ぶことこそ、成長につながる。
Chính việc học từ thất bại mới dẫn tới sự trưởng thành.
-
- 学習 がくしゅう
学习
-
毎日三十分、漢字を学習している。
Mỗi ngày học kanji ba mươi phút.
-
学習の成果は、すぐには表れないものだ。
Thành quả học tập thường không hiện ra ngay.
-
- 基礎 きそ
基本的,基本的
-
基礎の文法をもう一度復習しよう。
Ôn lại ngỡ pháp căn bản một lần nữa đi.
-
基礎ができていないかぎり、応用問題は解けない。
Chừng nào chưa vững cơ bản thì không giải nổi bài nâng cao.
-
- 習う ならうV
(向某人)学习
-
子どものころピアノを習っていた。
Hồi nhỏ từng học piano.
-
教室で習ったとおりに書いても、なかなか上手にならない。
Dù viết đúng như đã học ở lớp, mãi vẫn không đẹp lên.
-
- 教わる おそわるV
教过的
-
正しい発音は、教室で先生に教わった。
Cách phát âm chuẩn đã được thầy dạy ở lớp.
-
教わったことをその日のうちに整理しておくと、忘れにくい。
Sắp xếp lại điều được dạy ngay trong ngày thì khó quên.
-
- 知識 ちしき
知识
-
この仕事には、パソコンの知識が必要だ。
Công việc này cần kiến thức về máy tính.
-
知識だけでなく、経験も求められる職場が増えている。
Nơi làm việc đòi hỏi cả kinh nghiệm chứ không chỉ kiến thức đang tăng.
-
- 疑問 ぎもん
疑问,疑问
-
先生の説明に疑問を持った。
Đã thấy thắc mắc với lời giải thích của thầy.
-
調査の方法については、疑問の声が上がっている。
Về phương pháp điều tra, đang có những tiếng nói thắc mắc.
-
- 実力 じつりょく
真正的实力
-
試合で実力を出せなかった。
Đã không phát huy được thực lực ở trận đấu.
-
実力さえあれば、年齢は問われないという。
Nghe nói chỉ cần có thực lực thì tuổi tác không bị xét đến.
-
- 試す ためすV
防御,防御
-
新しい方法を試してみよう。
Thủ cách làm mới xem sao.
-
新しい機械の性能を試したところ、思ったより静かだった。
Khi thủ hiệu năng máy mới thì thấy yên hơn tưởng.
-
- 満点 まんてん
绝对分数
-
漢字のテストで満点を取った。
Đã đạt điểm tuyệt đối bài kiểm tra kanji.
-
満点を取ることより、弱点を減らすことのほうが重要だとされる。
Người ta cho rằng giảm điểm yếu quan trọng hơn là nhắm điểm tuyệt đối.
-
- 成績 せいせき
成就
-
毎日復習したので、今学期の成績が上がった。
Nhờ ôn bài mỗi ngày nên điểm học kỳ này đã tăng.
-
成績が下がったからといって、努力が足りないとは言えない。
Không thể nói là thiếu nể lực chỉ vì điểm tụt.
-
- 単語 たんご
词汇
-
毎朝、単語を二十個覚える。
Mỗi sáng nhỚ hai mươi từ.
-
単語は例文とともに覚えることで、記憶に残りやすくなる。
Học từ vựng cùng câu ví dụ sẽ giúp nhớ lâu hơn.
-
- 暗記 あんき
用心学习
-
テストの前に公式を暗記する。
Trước bài kiểm tra thì học thuộc công thức.
-
暗記に頼るだけでは、応用力は身につかない。
Chỉ dựa vào học thuộc thì không có được năng lực vận dụng.
-
- 内容 ないよう
内容
-
メールの内容をもう一度確認した。
Đã xác nhận lại nội dung mail một lần nữa.
-
会議の内容は、参加者以外に知らせないよう求められた。
Được yêu cầu không cho người ngoài biết nội dung cuộc họp.
-
- 理解 りかい
我明白了,士兵
-
説明を聞いて、やっと理解できた。
Nghe giải thích rồi cuối cùng cũng hiểu được.
-
相手の立場を理解しようとしない限り、話は進まない。
Chừng nào chưa chịu hiểu lập trường đối phương thì câu chuyện không tiến được.
-
- スピーチ スピーチ外
演讲,演讲
-
クラスの前でスビーチをするのは緊張する。
Phát biểu trước lớp thì rất căng thẳng.
-
スビーチの練習を重ねたおかげで、声が震えなくなった。
Nhờ luyện tập nhiều lần nên giọng đã không còn run.
-
- レベル レベル外
水平,等级
-
このクラスのレベルは高い。
Trình độ của lớp này cao.
-
レベルに応じて、教材が分けられている。
Giáo trình được chia theo từng trình độ.
-
- 初級 しょきゅう
初级的
-
日本語は初級のクラスから始めた。
Tiếng Nhật thì bắt đầu học từ lớp sơ cấp.
-
初級のうちに文字を覚えておかないと、後で苦労する。
Không nhớ chữ ngay khi còn sơ cấp thì sau này sẽ khổ.
-
- 中級 ちゅうきゅう
中级
-
半年勉強して、中級のテストに合格した。
Học nửa năm rồi thi đậu bài kiểm tra trung cấp.
-
中級になると、新聞記事を読む練習が増える。
Lên trung cấp thì bài luyện đọc báo tăng lên.
-
- 上級 じょうきゅう
高级
-
上級の問題はとても難しかった。
Bài trình độ cao cấp rất khó.
-
上級レベルの試験に向けて、毎日読解を解いている。
Đang giải đọc hiểu mỗi ngày để hướng tới kỳ thi cấp cao.
-
- 国語 こくご
国语
-
国語のテストが一番よくできた。
Bài thi quốc ngữ làm tốt nhất.
-
国語の力は、まかの科目の理解にも影響するとされている。
Năng lực quốc ngữ được cho là ảnh hưởng cả tới việc hiểu các môn khác.
-
- 理科 りか
自然科学
-
理科の実験でカエルを観察した。
Đã quan sát ếch trong giờ thí nghiệm môn khoa học.
-
理科が好きになったのは、この実験がきっかけだった。
Việc thích môn khoa học bắt đầu từ chính thí nghiệm này.
-
- 体育 たいいく
锻炼
-
体育の時間にバスケットボールをした。
Đã chơi bóng rổ trong giờ thể dục.
-
体育の授業は、けがを防ぐことを目的に準備運動から始まる。
Tiết thể dục bắt đầu bằng khởi động nhằm phòng chấn thương.
-