形容詞
형용사
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
정확한 단어는 아래 목록과 똑같습니다. 이 단어를 여기에서 제거하려면 단어를 기억한 후 ✓를 클릭하세요.
01 形容詞 형용사 33 단어
- かゆい かゆいAdj
가려운
-
背中がかゆいので、薬を塗ってもらった。
Vì lưng ngứa nên đã nhờ người bôi thuốc giúp.
-
乾燥する季節は、肌がかゆくなりがちだ。
Mùa hanh khô thì da hay bị ngứa.
-
- まぶしい まぶしいAdj
밝다, 눈부시다
-
朝の光がまぶしくて、目を細めた。
Ánh sáng ban mai chói quá nên phải nheo mắt.
-
住民の苦情を受けて、まぶしい照明の向きが変えられた。
Tiếp nhận khiếu nại của dân, hướng đèn chói đã được thay đổi.
-
- きつい きついAdj
비좁다, 어렵다
-
この靴は少しきついから、一つ大きいのにする。
Đôi giày này hơi chật nên sẽ lấy cỡ to hơn một số.
-
サイズがきついまま履き続けると、足を痛めかねない。
Cứ đi mãi đôi giày chật thì rất dễ làm đau chân.
-
- 懐かしい なつかしいAdj
기억하다, 회상하다
-
アルバムを見たり手紙を読んだりして、懐かしくなった。
Xem album rồi đọc thư, thấy nhớ ngày xưa.
-
懐かしい味を守ろうと、地元の店が協力している。
Nhằm giữ lại hương vị xưa, các cửa hiệu địa phương đang hợp tác.
-
- 悔しい くやしいAdj
후회, 쓰라림
-
あと一点で勝てたのに、負けて悔しい。
Chỉ thiếu một điểm là thắng, thua mà thấy tiếc.
-
実力を出し切れなかっただけに、選手は悔しそうだった。
Chính vì chưa dốc hết thực lực nên tuyển thủ trông rất tiếc nuối.
-
- 恐ろしい おそろしいAdj
무서운, 소름끼치는
-
その映画は恐ろしくて、最後まで見られなかった。
Bộ phim đó đáng sợ nên không xem được đến cuối.
-
戦争がいかに恐ろしいかを、一枚の写真が伝えている。
Một tấm ảnh cho thấy chiến tranh đáng sợ đến nhường nào.
-
- 怪しい あやしいAdj
이상한, 의심스러운
-
家の前に怪しい人が立っている。
Trước nhà có một người khả nghi đang đứng.
-
怪しい電話がかかってきたら、すぐに警察に相談することだ。
Nếu có cuộc gọi đáng ngờ, hãy báo ngay cho cảnh sát.
-
- 親しい したしいAdj
닫기
-
引っ越してから、隣の人と親しくなりました。
Từ khi chuyển nhà thì thân thiết với người hàng xóm.
-
親しい間柄であっても、お金の貸し借りは避けるべきだ。
Dù là quan hệ thân thiết cũng nên tránh vay mượn tiền bạc.
-
- 大人しい おとなしいAdj
조용하다, 조용하다
-
うちの犬は動物病院ではいつも大人しくしています。
Con chó nhà tôi vào bệnh viện thú y lúc nào cũng ngoan ngoãn.
-
大人しい生徒ほど、悩みを相談しない傾向があるという。
Nghe nói học sinh càng trầm tính thì càng ít tâm sự khó khăn.
-
- 詳しい くわしいAdj
지식이 풍부한, 철저한
-
駅員はこの辺の道に詳しい。
Nhân viên nhà ga rất tường đường quanh đây.
-
詳しい日程については、後日メールでお知らせします。
Về lịch trình chi tiết, sẽ thông báo qua mail sau.
-
- しつこい しつこいAdj
지루한, 끈질긴
-
この料理はしつこいので、半分しか食べられませんでした。
Món này ngấy quá nên chỉ ăn được một nửa.
-
しつこい勧誘は、はっきり断るに限る。
Chào mời dẬ dai thì cứ từ chối thẳng là tốt nhất.
-
- 鋭い するどい
날카로운, 민감한
-
父が研いだ包丁は、とても鋭くなった。
Con dao bố mài đã trở nên rất sắc.
-
記者の鋭い質問に対し、大臣は答えを避けた。
Trước câu hỏi sắc bén của phóng viên, bộ trưởng đã né tránh trả lời.
-
- 鈍い にぶい
느리다, 이해가 느리다
-
古い機械は反応が鈍くて、使いにくい。
Máy cũ phản hồi chậm nên rất khó dùng.
-
景気回復の動きが鈍いまま、年末を迎えた。
Cuối năm đã đến trong khi đà phục hồi kinh tế vẫn chậm chạp.
-
- 貧しい まずしいAdj
가난한
-
貧しくても、家族がいれば幸せだ。
Dù nghèo, chỉ cần có gia đình là hạnh phúc.
-
貧しい地域ほど、教育の機会が限られている。
Vùng càng nghèo thì cơ hội học hành càng bị hạn chế.
-
- 激しい はげしいAdj
맹렬한, 강한
-
風が激しくなって、電車が遅れるかもしれない。
Gió mạnh lên, có thể tàu sẽ trễ.
-
価格競争が激しくなる一方で、品質の低下も指摘される。
Một mặt cạnh tranh giá ngày càng dữ dội, mặt khác chất lượng giảm cũng bị chỉ ra.
-
- もったいない もったいないAdj
낭비적인
-
まだ食べられるのに捨てるのは、もったいない。
Vẫn ăn được mà đem bỏ thì thật lãng phí.
-
食品ロスはもったいないだけでなく、環境にも悪い。
Lãng phí thực phẩm không chỉ phí phạm mà còn hại môi trường.
-
- とんでもない とんでもないAdj
끔찍하다, 믿을 수 없다
-
とんでもないミスをして、上司に謝りに行った。
Gây ra lỗi tầy đình nên đã đi xin lỗi cấp trên.
-
大臣のとんでもない発言をめぐって、批判が広がった。
Xoay quanh phát ngôn không thể chấp nhận của bộ trưởng, chỉ trích lan rộng.
-
- しようがない しようがないAdj
다른 방법은 없어요
-
今さら後悔してもしようがないよ。
Bây giờ có hối hận thì cũng chẳng được gì.
-
台風が接近している以上、中止もしようがないだろう。
Một khi bão đang áp sát thì hủy cũng là điều không thể khác.
-
- わがまま わがまま
이기적인, 내 뜻대로 따르는
-
子どもがわがままを言って、店の前で泣いてしまいました。
Đứa bé đòi hỏi vô lý rồi oà khóc trước cửa tiệm.
-
子どものわがままに一日中付き合わされて、疲れ切った。
Bị bắt chiều theo đòi hỏi của bọn trẻ cả ngày nên kiệt sức.
-
- 意地悪 いじわる
못된 놈, 깡패
-
弟は時々意地悪をして、妹を泣かせます。
Thằng em thỉnh thoảng lại xấu tính, chọc em gái khóc.
-
意地悪をするくらいなら、はっきり断ったほうがましだ。
Thà từ chối thẳng còn hơn là chơi xấu.
-
- 下品 げひん
저속한, 외설적인
-
食事のときに音を立てるのは下品です。
Việc gây tiếng động khi ăn là khiếm nhã.
-
下品な表現が含まれるとして、広告が取り下げられた。
Với lý do chứa biểu đạt thô tục, mẫu quảng cáo đã bị gỡ xuống.
-
- 乱暴 らんぼう
거친, 부주의한
-
ドアを乱暴に閉めないでください。
Xin đừng đóng cửa mạnh tay.
-
運転が乱暴になりがちな時間帯は、事故が起きやすい。
Khung giờ tài xế dễ lái ẩu là lúc hay xảy ra tai nạn.
-
- 派手 はで
화려한, 화려한
-
派手な色の服は、あまり持っていない。
Đồ màu lòe loẹt thì hầu như không có.
-
宣伝が派手なわりに、内容は平凡だった。
Quảng cáo thì rầm rộ nhưng nội dung lại tầm thường.
-
- 地味 じみ
단순하다, 단순하다
-
今日の服はちょっと地味すぎるかもしれない。
Đồ hôm nay có khi hơi giản dị quá.
-
地味な作業の積み重ねによって、記録は更新された。
Nhờ tích lũy những công việc thầm lặng mà kỷ lục đã được phá.
-
- おしゃれ おしゃれ
세련된, 트렌디한
-
祖母は八十歳になってもおしゃれだ。
Bà tám mươi tuổi rồi mà vẫn sành điệu.
-
おしゃれをするかどうかは、その日の気分次第だという。
Nghe nói có chưng diện hay không là tùy tâm trạng hôm đó.
-
- 素敵 すてき
대단해
-
その笑顔がとても素敵だと言われた。
Được khen là nụ cười đó rất tuyệt.
-
年を重ねるほど素敵になる人もいる。
Cũng có những người càng nhiều tuổi lại càng cuốn hút.
-
- 楽 らく
여유로운, 온화한
-
新しい椅子に変えたら、座るのが楽になった。
Đổi sang ghế mới nên ngồi thấy thoải mái hơn.
-
機械を入れたおかげで、作業がずいぶん楽になった。
Nhờ đưa máy móc vào, công việc nhẹ đi rất nhiều.
-
- 豊か ゆたか
부자, 번영하는
-
この町は、自然が豊かで空気がきれいだ。
Thị trấn này thiên nhiên trù phú và không khí trong lành.
-
豊かな社会を実現するには、教育への投資が欠かせない。
Muốn hiện thực hóa một xã hội sung túc thì không thể thiếu đầu tư cho giáo dục.
-
- 穏やか おだやか
평화로운, 차분한
-
今日は風がなくて、とても穏やかだ。
Hôm nay không có gió nên rất êm dịu.
-
対立は続いているものの、話し合いは穏やかに進んだ。
Dù đối lập vẫn tiếp diễn, cuộc thương lượng đã diễn ra ôn hòa.
-
- 夢中 むちゅう
매료되다, 매혹되다
-
弟はゲームに夢中になって、宿題を忘れた。
Em trai mê game đến mức quên cả bài tập.
-
研究に夢中のあまり、食事を忘れることもあるという。
Nghe nói vì quá say mê nghiên cứu mà có khi quên cả ăn.
-
- 無事 ぶじ
안전하고 건전한
-
家族は無事に旅行から帰ってきた。
Gia đình đã về từ chuyến đi một cách an toàn.
-
乗客全員が無事だったことが、後の調査で確認された。
Việc toàn bộ hành khách an toàn đã được xác nhận qua điều tra sau đó.
-
- 平気 へいき
침착하게, 침착하게
-
辛い料理は平気だから、これも食べられる。
Món cay thì không hề hấn gì nên món này cũng ăn được.
-
平気でうそをつく人は、信用を失いかねない。
Người thản nhiên nói dối có thể đánh mất sự tín nhiệm.
-
- 迷惑 めいわく
문제, 방해하다
-
夜遅く大声で話すと、近所の迷惑になる。
Nói to đêm khuya thì sẽ làm phiền hàng xóm.
-
無断駐車は、周辺の住民に迷惑をかけるおそれがある。
Đỗ xe trái phép có nguy cơ gây phiền cho cư dân xung quanh.
-