漢語動詞
한일 동사
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
정확한 단어는 아래 목록과 똑같습니다. 이 단어를 여기에서 제거하려면 단어를 기억한 후 ✓를 클릭하세요.
01 漢語動詞 한일 동사 36 단어
- 発明 はつめい
발명품
-
この道具を発明した人は、まだ若いそうだ。
Nghe nói người phát minh ra dụng cụ này vẫn còn trẻ.
-
新しい素材の発明をきっかけに、製品の軽量化が進んだ。
Nhân phát minh vật liệu mới, việc giảm trọng lượng sản phẩm đã tiến triển.
-
- 製造 せいぞう
제조, 생산
-
この工場では、自動車の部品を製造しています。
Ở nhà máy này, người ta sản xuất linh kiện ô tô.
-
検査の結果を受けて、一部製品の製造を取りやめた。
Tiếp nhận kết quả kiểm tra, việc sản xuất một số sản phẩm đã bị dừng.
-
- 製作 せいさく
제조 및 생산
-
文化祭のために、みんなで看板を製作した。
Vì lễ hội văn hóa, cả nhóm đã cùng làm tấm bảng hiệu.
-
記録映画の製作にあたり、地元の支援を受けた。
Khi thực hiện bộ phim tài liệu, đoàn đã nhận được hỗ trợ của địa phương.
-
- 印刷 いんさつ
인쇄하다, 인쇄하다
-
発表の資料を、三十枚印刷しておいた。
Đã in sẵn 30 bản tài liệu thuyết trình.
-
誤りが見つかったため、資料は印刷し直された。
Vì phát hiện lỗi nên tài liệu đã được in lại.
-
- 出版 しゅっぱん
출판
-
好きな作家の本が、来月出版されるらしい。
Nghe nói sách của tác giả yêu thích sẽ được xuất bản tháng sau.
-
電子書籍の普及に伴い、出版部数は減り続けている。
Cùng với sự phổ biến của sách điện tử, số lượng bản in tiếp tục giảm.
-
- 回収 かいしゅう
회수, 수집
-
アンケート用紙は、明日までに回収してください。
Phiếu khảo sát xin hãy thu lại trước ngày mai.
-
不具合が見つかった製品は、回収されることになった。
Sản phẩm bị phát hiện lỗi đã được quyết định thu hồi.
-
- 想像 そうぞう
상상하다
-
子どものころ、宇宙の旅を想像したことがある。
Hồi nhỏ từng tưởng tượng về chuyến du hành vũ trụ.
-
被害の大きさは、想像をはるかに超えていたという。
Nghe nói mức độ thiệt hại vượt xa sức tưởng tượng.
-
- 反省 はんせい
경험을 통해 검토하고 배웁니다.
-
失敗したことを反省して、やり方を変えた。
Đã rút kinh nghiệm từ thất bại và thay đổi cách làm.
-
事故を受け、会社は安全対策の不足を反省すべきだ。
Sau vụ tai nạn, công ty nên nghiêm túc nhìn lại việc thiếu biện pháp an toàn.
-
- 判断 はんだん
판단, 판단
-
難しい問題だから、先生に判断してもらおう。
Vì là vấn đề khó nên hãy nhờ thầy phán đoán giúp.
-
現場の状況に応じて、責任者が判断することになっている。
Theo quy định, người phụ trách sẽ phán đoán tùy theo tình hình hiện trường.
-
- 歓迎 かんげい
환영합니다, 환영합니다
-
新入生を歓迎する会で、みんなで歌を歌った。
Ở buổi chào mừng tân học sinh, mọi người cùng hát.
-
外国人観光客を歓迎する一方で、混雑への不満も出ている。
Một mặt chào đón khách nước ngoài, mặt khác cũng có bất mãn về sự đông đúc.
-
- 訓練 くんれん
훈련, 코칭
-
毎朝走る訓練を続けたら、体が軽くなった。
Duy trì việc tập chạy mỗi sáng thì cơ thể nhẹ hẳn.
-
地震を想定した訓練が、全校で行われた。
Buổi diễn tập giả định động đất đã được tổ chức toàn trường.
-
- 選択 せんたく
선택하다
-
大学で何を学ぶか、まだ選択できない。
Học gì ở đại học thì vẫn chưa lựa chọn được.
-
利用者が自由に選択できるよう、制度が見直された。
Để người dùng có thể tự do lựa chọn, chế độ đã được xem xét lại.
-
- 評価 ひょうか
리뷰
-
今回のテストの評価は、前回より高かった。
Điểm đánh giá bài kiểm tra lần này cao hơn lần trước.
-
新製品は価格の安さに加えて、性能も高く評価された。
Sản phẩm mới ngoài giá rẻ còn được đánh giá cao về hiệu năng.
-
- 管理 かんり
관리
-
食品の管理には、温度計を使ったほうがいい。
Để quản lý thực phẩm thì nên dùng nhiệt kế.
-
個人情報の管理をめぐって、社内で議論が続いている。
Xoay quanh việc quản lý thông tin cá nhân, tranh luận trong công ty vẫn tiếp diễn.
-
- 経営 けいえい
비즈니스, 행정
-
祖父は小さな食堂を経営していた。
Ông nội từng kinh doanh một quán ăn nhỏ.
-
赤字が続く限り、経営の立て直しは難しいだろう。
Chừng nào còn thua lỗ thì việc vực dậy kinh doanh vẫn khó.
-
- 解決 かいけつ
해결하다
-
問題が解決したので、みんな安心した。
Vì vấn đề đã được giải quyết nên mọi người đều yên tâm.
-
住民の不満は、話し合いを通じて解決に向かった。
Bất mãn của cư dân đã hướng tới giải quyết thông qua đối thoại.
-
- 防止 ぼうし
예방하다, 방지하다
-
転倒を防止するマットを、珄関に敷いておこう。
Hãy trải sẵn tấm thảm chống trượt ngã ở cửa ra vào.
-
事故の防止に向けて、市は道路の改修を進めている。
Hướng tới phòng chống tai nạn, thành phố đang đẩy mạnh cải tạo đường.
-
- 訪問 ほうもん
방문하다, 방문하다
-
来週、祖母の家を訪問する予定です。
Tuần sau dự định đến thăm nhà bà.
-
首相の訪問に先立ち、周辺の警備が強化された。
Trước chuyến thăm của thủ tướng, an ninh khu vực đã được thắt chặt.
-
- 交換 こうかん
교환하다, 교환하다
-
サイズが合わなければ、店で交換できますよ。
Nếu không vừa size thì có thể đổi tại cửa hàng.
-
部品の交換が済み次第、運転を再開する予定だ。
Ngay khi thay xong linh kiện, dự định sẽ vận hành trở lại.
-
- 翻訳 ほんやく
(텍스트) 번역하다
-
兄はこの本を日本語に翻訳したいと言っている。
Anh trai nói muốn dịch cuốn sách này sang tiếng Nhật.
-
機械翻訳の精度が上がるにつれて、利用者も増えてきた。
Càng nâng độ chính xác của dịch máy, người dùng càng tăng.
-
- 使用 しよう
사용하다
-
教室では、携帯電話を使用してはいけません。
Trong lớp học, không được sử dụng điện thoại di động.
-
会議室は、許可を得た場合に限り使用できる。
Phòng họp chỉ được sử dụng trong trường hợp có phép.
-
- 報告 ほうこく
보고하다
-
調べたことを、先生に報告しましょう。
Hãy báo cáo với thầy những điều đã tìm hiểu.
-
調査の結果は、来週の会議で報告される見込みだ。
Kết quả điều tra dự kiến được báo cáo tại cuộc họp tuần sau.
-
- 主張 しゅちょう
긍정하다, 강조하다
-
弟は自分が正しいと主張して、ゆずらなかった。
Em trai khăng khăng mình đúng và không chịu nhượng bộ.
-
住民側は中止を主張したものの、計画は変わらなかった。
Dù phía cư dân yêu cầu dừng lại, kế hoạch vẫn không đổi.
-
- 賛成 さんせい
동의하다, 동의하다
-
その案に賛成なら、手を挙げてほしい。
Nếu tán thành phương án đó thì hãy giơ tay.
-
増税案については、賛成より反対の声が多かった。
Về dự luật tăng thuế, tiếng phản đối nhiều hơn tán thành.
-
- 協力 きょうりょく
협력
-
引っ越しのとき、友だちが協力してくれた。
Lúc chuyển nhà, bạn bè đã hợp sức giúp đỡ.
-
住民の協力なしには、この取り組みは続けられない。
Không có sự hợp tác của cư dân thì không thể duy trì nỗ lực này.
-
- 注目 ちゅうもく
주목하다, 관심을 끌다
-
新しい店に、多くの人が注目しはじめた。
Nhiều người đã bắt đầu chú ý đến cửa hàng mới.
-
選挙結果は、国際社会からも注目されるに違いない。
Kết quả bầu cử chắc chắn cũng được cộng đồng quốc tế chú ý.
-
- 違反 いはん
위반
-
交通ルールに違反すると、とても危ない。
Vi phạm luật giao thông thì rất nguy hiểm.
-
規則に違反した場合、資格が取り消されることがある。
Trường hợp vi phạm quy định, tư cách có thể bị hủy bỏ.
-
- 出張 しゅっちょう
일하러 가다
-
出張の準備をしてから、早めに寝ることにした。
Sau khi chuẩn bị cho chuyến công tác thì quyết định đi ngủ sớm.
-
海外出張が増えるにしたがって、経費も膨らんでいる。
Theo đà công tác nước ngoài tăng lên, chi phí cũng phình to.
-
- 変化 へんか
변화하다, 변화하다
-
山の天気は、短い時間で変化しやすい。
Thời tiết trên núi dễ thay đổi trong thời gian ngắn.
-
生活習慣の変化によって、病気の傾向も変わってきた。
Do thói quen sinh hoạt thay đổi, xu hướng bệnh tật cũng đổi khác.
-
- 停止 ていし
중지
-
赤信号では、白い線の前で停止しなさい。
Ở đèn đỏ, hãy dừng lại trước vạch trắng.
-
大雨の影響で、電車は一時停止せざるを得なかった。
Do ảnh hưởng mưa lớn, tàu buộc phải tạm dừng.
-
- 発展 はってん
개발하다
-
この町は、十年で大きく発展した。
Thị trấn này đã phát triển mạnh trong mười năm.
-
地域の発展をはじめ、多くの課題が話し合われた。
Bắt đầu từ phát triển địa phương, nhiều vấn đề đã được bàn bạc.
-
- 進歩 しんぽ
진행
-
練習を続けるうちに、少しずつ進歩してきた。
Trong lúc duy trì luyện tập, đã tiến bộ dần.
-
医療技術の進歩とともに、平均寿命は延びてきた。
Cùng với tiến bộ của y học, tuổi thọ trung bình đã kéo dài.
-
- 存在 そんざい
존재하다, 존재하다
-
この島には、まだ知られていない生き物が存在する。
Ở hòn đảo này vẫn tồn tại những sinh vật chưa được biết đến.
-
制度上の問題が存在することは、以前から指摘されていた。
Việc tồn tại vấn đề về mặt chế độ đã được chỉ ra từ trước.
-
- 引退 いんたい
은퇴하다, 철수하다
-
有名な選手が引退するのを知って、残念に思った。
Biết vận động viên nổi tiếng giải nghệ nên thấy tiếc.
-
会長は高齢を理由に、今年度で引退すると表明した。
Chủ tịch tuyên bố sẽ rút lui trong năm nay với lý do tuổi cao.
-
- 行動 こうどう
행동
-
危ないので、一人で行動しないでください。
Vì nguy hiểm, xin đừng hành động một mình.
-
消費者の行動をもとに、店は商品の配置を変えた。
Dựa trên hành vi người tiêu dùng, cửa hàng đã đổi cách bày sản phẩm.
-
- 活動 かつどう
활동
-
姉は高校で、バレー部の活動を続けている。
Chị gái vẫn tiếp tục hoạt động ở câu lạc bộ bóng chuyền trường cấp ba.
-
ボランティア活動への参加は、年齢を問わず可能だ。
Việc tham gia hoạt động tình nguyện không phân biệt tuổi tác.
-