This level is locked
Only administrators see this. Unlocks until you close the tab, so you can review the other levels’ content.
政治・経済
Politics, economics
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
Same cards as the list below — tap ✓ once you know a word to remove it from here.
01 政治・経済 Politics, economics 39 words
- 選挙 せんきょ
election
-
日曜日に、市長の選挙がある。
Chủ nhật này có cuộc bầu cử thị trưởng.
-
選挙を前に、各党が新しい政策を発表している。
Trước thềm bầu cử, các đảng đang công bố chính sách mới.
-
- 大統領 だいとうりょう
president
-
テレビで大統領の話を聞いた。
Đã nghe bài phát biểu của tổng thống trên tivi.
-
大統領の来日に伴い、駅前の道路が一部通行止めになる。
Kèm theo chuyến thăm của tổng thống, một phần đường trước ga sẽ bị cấm.
-
- 首相 しゅしょう
prime minister
-
首相の話は長くて、難しかった。
Bài phát biểu của thủ tướng dài và khó hiểu.
-
首相の発言に対して、批判の声が上がっている。
Trước phát ngôn của thủ tướng, nhiều tiếng chỉ trích đã nổi lên.
-
- リーダー リーダー外
leader, head
-
グループのリーダーを決めてから、練習を始めた。
Sau khi chọn nhóm trưởng mới bắt đầu luyện tập.
-
リーダーには、決断する力が求められる。
Người lãnh đạo được yêu cầu phải có khả năng quyết đoán.
-
- 国民 こくみん
people, people
-
国民の多くが、この計画に反対している。
Phần lớn người dân đang phản đối kế hoạch này.
-
新しい制度は、国民の生活に大きな影響を与えつつある。
Chế độ mới đang dần ảnh hưởng lớn đến đời sống người dân.
-
- 信頼 しんらい
trust, trust
-
困ったときに助けてくれる友人を信頼している。
Tin tưởng người bạn luôn giúp đỡ lúc khó khăn.
-
信頼を得るためには、小さな約束を守り続けることだ。
Muốn có được niềm tin thì phải liên tục giữ những lời hứa nhỏ.
-
- 投票 とうひょう
vote
-
日曜日に、投票に行くつもりだ。
Định đi bỏ phiếu vào chủ nhật.
-
若者の投票率は、下がる一方だ。
Tỷ lệ đi bầu của giới trẻ cứ giảm mãi.
-
- 権利 けんり
benefits
-
学生にも意見を言う権利がある。
Sinh viên cũng có quyền nêu ý kiến.
-
休みを取る権利は、法律によって守られている。
Quyền được nghỉ được pháp luật bảo vệ.
-
- 守る まもるV
protect, keep
-
子どもたちは交通ルールをきちんと守っています。
Bọn trẻ tuân thủ luật giao thông rất nghiêm.
-
規則を守らずに作業した結果、大きな事故が起きた。
Do làm việc mà không tuân thủ quy định nên đã xảy ra tai nạn lớn.
-
- 実現 じつげん
realize, realize
-
夢を実現するために、毎日練習している。
Để biến ước mơ thành hiện thực, ngày nào cũng luyện tập.
-
予算が足りない以上、この計画の実現は難しい。
Một khi ngân sách không đủ thì kế hoạch này khó thành hiện thực.
-
- 平等 びょうどう
equality
-
兄弟に平等にお菓子を分けた。
Đã chia bánh kẹo đều nhau cho mấy anh em.
-
すべての子どもに平等な教育を、という声が高まっている。
Tiếng nói đòi giáo dục bình đẳng cho mọi trẻ em ngày càng mạnh.
-
- 公平 こうへい
fair
-
試験の点だけで決めるのが公平だと思う。
Mình thấy chỉ dựa vào điểm thi để quyết định là công bằng.
-
公平に評価するためには、基準を明確にする必要がある。
Để đánh giá công bằng, cần làm rõ tiêu chí.
-
- マスコミ マスコミ外
mass media
-
事件のあと、マスコミが家の前に集まった。
Sau vụ việc, giới truyền thông tụ tập trước nhà.
-
マスコミの報道をめぐって、議論が起きている。
Xung quanh cách đưa tin của truyền thông đang có tranh luận.
-
- 批判 ひはん
criticize, criticize
-
そんな言い方をすると、批判されるよ。
Nói kiểu đó là sẽ bị chỉ trích đấy.
-
値上げへの批判が強まる中、会社は説明会を開いた。
Giữa lúc chỉ trích về việc tăng giá gia tăng, công ty đã mở buổi giải thích.
-
- 政府 せいふ
government
-
政府は来月、新しい制度を始めるそうだ。
Nghe nói tháng sau chính phủ sẽ khởi động chế độ mới.
-
政府は対策を取ったものの、効果はまだ出ていない。
Dù chính phủ đã có biện pháp nhưng hiệu quả vẫn chưa thấy.
-
- 責任 せきにん
responsibility
-
自分の仕事に責任を持たなければならない。
Phải có trách nhiệm với công việc của mình.
-
事故の責任は会社にあるとして、住民が訴えを起こした。
Cho rằng trách nhiệm vụ tai nạn thuộc về công ty, cư dân đã khởi kiện.
-
- デモ デモ外
demonstration
-
大きなデモがあって、道が混んでいた。
Có cuộc biểu tình lớn nên đường bị tắc.
-
政府の決定に抗議して、学生を中心にデモが広がった。
Phản đối quyết định của chính phủ, biểu tình lan rộng với nòng cốt là sinh viên.
-
- 戦う たたかうV
fight
-
病気と戦いながら、仕事を続けている。
Vừa chiến đấu với bệnh tật vừa tiếp tục làm việc.
-
住民は、工場の建設に反対して長年戦ってきた。
Cư dân đã đấu tranh nhiều năm để phản đối việc xây nhà máy.
-
- 攻撃 こうげき
attack
-
相手チームの攻撃が強くて、負けてしまった。
Đội bạn tấn công quá mạnh nên đã thua.
-
ネット上で他人を攻撃するような書き込みが問題になっている。
Những bình luận mang tính công kích người khác trên mạng đang thành vấn đề.
-
- 景気 けいき
economic situation
-
最近、景気があまりよくない。
Dạo này tình hình kinh tế không được tốt lắm.
-
景気が回復するにつれて、求人が増えてきた。
Cùng với đà phục hồi kinh tế, tin tuyển dụng tăng lên.
-
- 物価 ぶっか
price
-
東京は物価が高いので、生活が大変だ。
Tokyo vật giá cao nên cuộc sống khá vất vả.
-
物価は今後も上がり続けると見られている。
Vật giá được cho là sẽ còn tiếp tục tăng.
-
- 安定 あんてい
stable
-
生活が安定するまで、実家で暮らす。
Sẽ ở nhà bố mẹ cho đến khi cuộc sống ổn định.
-
収入が安定しない限り、家を買うのは難しい。
Chừng nào thu nhập chưa ổn định thì khó mua nhà.
-
- 売れる うれるV
sell well
-
新しいゲームは、一日で一万本も売れた。
Game mới bán được tới một vạn bản chỉ trong một ngày.
-
値段を下げたところ、商品がよく売れるようになった。
Sau khi hạ giá thì hàng bắt đầu bán chạy.
-
- 定価 ていか
Listed price
-
このかばんは定価より千円安く買えた。
Chiếc cặp này mua rẻ hơn giá niêm yết 1000 yên.
-
この本は定価が決まっているため、割引はできない。
Sách này đã có giá niêm yết cố định nên không giảm giá được.
-
- 割引 わりびき
discount
-
学生は、二割引で映画が見られる。
Sinh viên được xem phim với giá giảm 20%.
-
会員になると割引が受けられるうえ、送料も無料になる。
Thành hội viên thì vừa được giảm giá vừa được miễn phí vận chuyển.
-
- 価格 かかく
price
-
この店は、同じ商品でも価格が安い。
Ở tiệm này, cùng một mặt hàng nhưng giá rẻ hơn.
-
世界の情勢に応じて、原油の価格は大きく動く。
Giá dầu thô biến động mạnh tùy theo tình hình thế giới.
-
- 値下げ ねさげ
lower price
-
店は来月から、値下げをするらしい。
Hình như từ tháng sau cửa hàng sẽ hạ giá.
-
値下げをしたおかげで、客が戻ってきた。
Nhờ hạ giá mà khách đã quay trở lại.
-
- 損 そん
loss, loss
-
安いと思って買ったが、損をした。
Tưởng rẻ nên mua, hóa ra lại bị thiệt.
-
損をしてでも、在庫を早く売りたいという店もある。
Cũng có cửa hàng chịu lỗ để bán nhanh hàng tồn.
-
- つぶれる つぶれるV
bankruptcy, collapse
-
大雪で、古い小屋がつぶれた。
Tuyết lớn đã làm sập căn chòi cũ.
-
不景気が続けば、小さな会社はつぶれかねない。
Nếu suy thoái kéo dài, các công ty nhỏ có thể phá sản.
-
- 税金 ぜいきん
tax money
-
この値段には、税金が入っていません。
Giá này chưa bao gồm thuế.
-
税金が上がったことで、家計の負担が重くなった。
Việc thuế tăng khiến gánh nặng chi tiêu gia đình thêm nặng.
-
- 料金 りょうきん
fees, charges
-
電話の料金を、コンビニで払ってきた。
Đã ra cửa hàng tiện lợi đóng tiền điện thoại rồi về.
-
料金の支払いが遅れると、サービスが止められることがある。
Nếu chậm trả phí, dịch vụ có thể bị ngừng.
-
- 節約 せつやく
save
-
電気代を節約したくて、早く寝るようにした。
Muốn tiết kiệm tiền điện nên đã tập đi ngủ sớm.
-
節約すればするほど、貯金は早くたまる。
Càng tiết kiệm thì tiền để dành càng mau đầy.
-
- 借金 しゃっきん
loan, debt
-
借金を返し終わるまで、外食はしない。
Sẽ không ăn ngoài cho đến khi trả hết nợ.
-
借金が増えたあげく、店を手放すことになった。
Nợ cứ tăng mãi, cuối cùng phải sang nhượng cửa hàng.
-
- 預ける あずけるV
send (money, goods)
-
駅のロッカーに荷物を預けておいた。
Đã gửi sẵn hành lý vào tủ đồ ở nhà ga.
-
銀行に預けたところで、利息はほとんどつかない。
Có gửi ngân hàng thì cũng gần như không được lãi.
-
- 貯金 ちょきん
savings
-
毎月一万円ずつ貯金している。
Mỗi tháng đều đặn tiết kiệm một vạn yên.
-
貯金がないことには、急な出費に対応できない。
Không có tiền tiết kiệm thì không xử lý được khoản chi đột xuất.
-
- 無料 むりょう
free
-
子どもは無料だから、家族で行こう。
Trẻ em miễn phí nên cả nhà cùng đi thôi.
-
入場は無料とはいえ、飲み物代は自分で払う。
Tuy vào cửa miễn phí nhưng tiền nước thì tự trả.
-
- ただ ただ
free, no cost
-
友だちからただでチケットをもらった。
Đã được bạn cho vé miễn phí.
-
ただより高いものはないと言われている。
Người ta hay nói không gì đắt bằng thứ được cho không.
-
- 貧しい まずしいAdj
poor
-
貧しくても、家族がいれば幸せだ。
Dù nghèo, chỉ cần có gia đình là hạnh phúc.
-
貧しい地域ほど、教育の機会が限られている。
Vùng càng nghèo thì cơ hội học hành càng bị hạn chế.
-
- 豊か ゆたか
rich, prosperous
-
この町は、自然が豊かで空気がきれいだ。
Thị trấn này thiên nhiên trù phú và không khí trong lành.
-
豊かな社会を実現するには、教育への投資が欠かせない。
Muốn hiện thực hóa một xã hội sung túc thì không thể thiếu đầu tư cho giáo dục.
-