JLPT N1 Lesson 組立 · 文の組み立て(第2部) Page 112〜119
② 助詞と述語の呼応で前後を決める
Meaning
Tìm cặp は/が … 述語 tương ứng. Mảnh có は thường là chủ đề đứng trước; mảnh kết thúc bằng động/tính từ thường ở cuối.
Formation
ポイント:〜は…だ/〜が…する の対応
Structure
Nhìn phần cố định cuối câu(〜ことだ・〜からだ・〜ものだ)để suy ngược mảnh đầu.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Nếu câu kết thúc bằng 「〜ことだ」「〜からだ」 thì mảnh 「〜のは」「〜たのは」 phải ở đầu.
Compare & confusables
Mảnh có は thường đứng trước; mảnh kết bằng động/tính từ thường ở cuối.
Example sentences
-
「良かったことは / だれと / でも / 気軽に話せた」→ 良かったことはだれとでも気軽に話せたことだ。
は…ことだ tương ứng nhau.
-
「事情が / 話すに / 話せない / 彼女の」→ 彼女の話すに話せない事情があるのだろう。
話すに話せない là cụm cố định bổ nghĩa 事情.
-
「〜のは / 〜ことだ」「〜たのは / 〜からだ」の呼応に注意する。
Chú ý cặp hô ứng 〜のは…ことだ / 〜たのは…からだ.
Practise this pattern
文の組み立て(第2部) · 20 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex