火曜日 かようび 名
星期二
1 火曜日にテストがあります。
周二有一个测试。
2 毎週火曜日は休みです。
每个星期二休息一天。
只有管理员才能看到此行。暂时解锁直至关闭选项卡,以便您可以查看其他关卡的内容。
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
登录以逐字保存您的进度。 登录
Đề kiểm tra nội dung 课时 5 · 漢字 2 + 课时 6 · 語彙 B. Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
每个词只读词汇和第①个例句
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.