学生は 勉強しましたか、勉強しませんでしたか。
- ①
- ②
- ③
只有管理员才能看到此行。暂时解锁直至关闭选项卡,以便您可以查看其他关卡的内容。
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
登录以逐字保存您的进度。 登录
Đề kiểm tra nội dung 课时 6 · 語彙 B. Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
7 课 · 26 句子 · 书籍 みんなの日本語 I
录音仅对登录帐户开放。你想听多少遍就听多少次。听完后,选择并单击“检查”。
学生は 勉強しましたか、勉強しませんでしたか。
リンさんは 何曜日に 働きましたか。
何番ですか。
どこへ 行きましたか。
学生は 何で 行きますか。
いつ 行きますか。
ミラーさんの 生活は どんな 生活ですか。