いくつ いくつ 名
有多少,多少?
1 りんごをいくつ買いますか。
你买了多少个苹果?
2 かばんはいくつありますか。
有多少个袋子?
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
登录以逐字保存您的进度。 登录
Đề kiểm tra nội dung 课时 16 · 語彙 B + 课时 17 · 語彙 C. Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
每个词只读词汇和第①个例句
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.