だれのですか。
- 1
- 2
- 3
- 4
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
登录以逐字保存您的进度。 登录
Đề kiểm tra nội dung 课时 17 · 語彙 C. Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
7 课 · 20 句子 · 书籍 みんなの日本語 I
录音仅对登录帐户开放。你想听多少遍就听多少次。听完后,选择并单击“检查”。
だれのですか。
「ここ」は a ですか、b ですか。「そこ」は? 「あそこ」は?
どこですか。
a ですか、b ですか。
いくらですか。どこのですか。
今 何時ですか。
何時から 何時までですか。休みは 何曜日ですか。