名前は a ですか、b ですか。
- 1
- 2
- 3
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
登录以逐字保存您的进度。 登录
Đề kiểm tra nội dung 课时 11 · 語彙 A. Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
7 课 · 21 句子 · 书籍 みんなの日本語 I
录音仅对登录帐户开放。你想听多少遍就听多少次。听完后,选择并单击“检查”。
名前は a ですか、b ですか。
国は a ですか、b ですか。
女の 人の 仕事は a ですか、b ですか。
何歳ですか。
「これ」は 何ですか。「それ」は 何ですか。「あれ」は 何ですか。
a ですか、b ですか。
それは 何ですか。