時間
시간
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
정확한 단어는 아래 목록과 똑같습니다. 이 단어를 여기에서 제거하려면 단어를 기억한 후 ✓를 클릭하세요.
01 時間 시간 38 단어
- 経つ たつV
(시간이) 지나가다
-
引っ越してから、もう三年が経っています。
Từ khi chuyển nhà đã ba năm trôi qua.
-
工場が閉鎖されて以来、五年が経った。
Từ khi nhà máy đóng cửa, đã năm năm trôi qua.
-
- 時刻 じこく
순간, 시간
-
集合の時刻を、もう一度確かめてください。
Hãy xác nhận lại giờ tập trung một lần nữa.
-
電車は、表示された時刻通りに発車した。
Tàu đã khởi hành đúng theo giờ hiển thị.
-
- 時期 じき
시간, 기간
-
梅雨の時期は、傘を持ち歩いたほうがいい。
Vào thời kỳ mưa dầm thì nên mang theo ô.
-
この時期においては、農家の仕事が最も忙しい。
Vào thời kỳ này, công việc của nhà nông bận nhất.
-
- 期間 きかん
기간, 기간
-
試験期間のあいだ、図書館は夜まで開いている。
Trong thời gian thi, thư viện mở đến tận tối.
-
展示は、三か月の期間にわたって行われる。
Triển lãm được tổ chức suốt thời gian ba tháng.
-
- 期限 きげん
용어
-
期限までに、必ず書類を提出する。
Nhất định nộp hồ sơ trước kỳ hạn.
-
期限を過ぎた場合は、再び申請する必要がある。
Trường hợp quá kỳ hạn thì cần nộp đơn lại.
-
- 切れる きれるV
만료, 파손
-
スマホの充電が切れそうです。
Điện thoại sắp hết pin.
-
在庫が切れ次第、販売を終了する予定だ。
Hết hàng là sẽ ngừng bán.
-
- 短期 たんき
단기
-
夏休みに、短期のアルバイトをするつもりだ。
Nghỉ hè dự định làm thêm ngắn hạn.
-
短期の研修として、三週間の実習が行われる。
Với tư cách khóa đào tạo ngắn hạn, sẽ có ba tuần thực tập.
-
- 長期 ちょうき
장기간
-
来年から、長期の計画で貯金することにした。
Từ năm sau quyết định tiết kiệm theo kế hoạch dài hạn.
-
長期の経済成長に向けて、政府が対策を示した。
Hướng tới tăng trưởng kinh tế dài hạn, chính phủ đã đưa ra đối sách.
-
- 日中 にっちゅう
낮
-
日中は音楽を聞きながら、家で仕事をする。
Ban ngày vừa nghe nhạc vừa làm việc ở nhà.
-
日中の暑さに対して、市は休憩所を設けた。
Đối phó với cái nóng ban ngày, thành phố đã lập điểm nghỉ.
-
- 夜間 やかん
밤
-
夜間は、この公園で騒いではいけない。
Ban đêm không được làm ồn ở công viên này.
-
夜間に限り、この通りは車が入れない。
Chỉ riêng ban đêm, phố này không cho xe vào.
-
- 日時 にちじ
날짜와 시간
-
面接の日時が変わるかどうか、まだ分からない。
Chưa rõ ngày giờ phỏng vấn có thay đổi hay không.
-
会場の日時が決まり次第、参加者に知らせる。
Ngay khi định xong ngày giờ và hội trường sẽ báo cho người tham gia.
-
- 日程 にってい
일정
-
来週の日程を、手帳に写しておく。
Chép sẵn lịch trình tuần sau vào sổ tay.
-
決定した日程に基づき、資料が準備された。
Dựa theo lịch trình đã quyết, tài liệu đã được chuẩn bị.
-
- 年間 ねんかん
연중, 매년
-
この店の客は、年間で三万人ぐらいだ。
Khách của quán này khoảng ba vạn người một năm.
-
年間の来場者は、百万人を超えるとみられる。
Lượng khách cả năm được cho là vượt một triệu người.
-
- 延期する えんきするV
지연하다, 연기하다
-
雨が続けば、運動会は延期するかもしれない。
Nếu mưa kéo dài, hội thao có thể bị hoãn.
-
準備が間に合わず、開会を延期せざるを得ない。
Chuẩn bị không kịp nên buộc phải hoãn lễ khai mạc.
-
- 合わせる あわせるV
조정, 재대결
-
色を合わせれば、全体がきれいに見える。
Nếu phối màu khớp thì tổng thể sẽ đẹp mắt.
-
発表の内容を、聞き手のレベルに合わせて変えた。
Đã đổi nội dung bài thuyết trình cho khớp với trình độ người nghe.
-
- 日付 ひづけ
날짜
-
封筒には、出した日付が書いてある。
Trên phong bì có ghi sẵn ngày gửi.
-
日付が違っていたため、書類が差し戻された。
Vì ngày tháng sai nên hồ sơ đã bị trả lại.
-
- セットする セットするV
설치하다
-
朝六時に、目覚ましをセットしましょう。
Hãy đặt báo thức lúc sáu giờ sáng.
-
機械は、工場で自動的にセットされている。
Máy móc được cài đặt tự động tại nhà máy.
-
- アラーム アラーム外
알람 벨
-
アラームが鳴ったのに、全く気づかなかった。
Chuông báo đã kêu vậy mà hoàn toàn không nhận ra.
-
アラームが鳴らないうちに、自然と目が覚めた。
Chuông chưa kêu thì đã tự nhiên tỉnh giấc.
-
- 目覚まし時計 めざましどけい
알람시계
-
目覚まし時計を止めて、また寝てしまった。
Tắt đồng hồ báo thức rồi lại ngủ tiếp mất.
-
新しい目覚まし時計のおかげで、遅刻が減った。
Nhờ chiếc đồng hồ báo thức mới, số lần đi trễ đã giảm.
-
- 前回 ぜんかい
지난번에
-
前回より今回のほうが、参加者が多い。
Lần này người tham gia đông hơn lần trước.
-
前回の大会に比べて、記録が大きく伸びた。
So với giải lần trước, kỷ lục đã cải thiện nhiều.
-
- 今回 こんかい
이번에는
-
今回は妹といっしょに映画を見に行きます。
Lần này sẽ đi xem phim cùng em gái.
-
今回の値上げについて、市民から批判の声が上がった。
Về đợt tăng giá lần này, người dân đã lên tiếng phê phán.
-
- 次回 じかい
다음번에는
-
次回の練習は、体育館で午後三時からです。
Buổi tập lần sau bắt đầu từ 3 giờ chiều tại nhà thi đấu.
-
次回の大会は、天候に応じて日程を変更する。
Giải lần sau sẽ thay đổi lịch tùy theo thời tiết.
-
- 以前 いぜん
전에
-
以前住んでいた町へ、久しぶりに行ってみた。
Đã thử ghé lại thị trấn từng sống trước đây sau lâu ngày.
-
以前から指摘されている問題は、早急に見直すべきだ。
Vấn đề bị chỉ ra từ trước đây cần được xem xét lại gấp.
-
- 以後 いご
그럼 뒤에서
-
以後、この部屋では飲食をしないでください。
Từ nay về sau, xin đừng ăn uống trong phòng này.
-
以後、担当者が変わる場合は速やかに連絡すること。
Từ sau, nếu người phụ trách thay đổi thì phải liên lạc ngay.
-
- 前後 ぜんご
대략, 전후
-
会場には九時前後に着くと思います。
Chắc sẽ đến hội trường khoảng 9 giờ.
-
台風の影響で、到着が前後する可能性がある。
Do ảnh hưởng của bão, giờ đến có thể xê dịch trước sau.
-
- 前日 ぜんじつ
전날
-
遠足の前日は、うれしくて眠れなかった。
Hôm trước ngày đi dã ngoại, vui đến mức không ngủ được.
-
出発の前日までに、書類を提出する必要がある。
Cần nộp giấy tờ trước ngày khởi hành.
-
- 当日 とうじつ
그날
-
当日は動きやすい靴で集合してください。
Ngày hôm đó hãy tập trung với giày dễ di chuyển.
-
当日は受付が混雑するおそれがあります。
Ngày hôm đó quầy tiếp nhận có nguy cơ quá tải.
-
- 翌日 よくじつ
다음날
-
試合が終わった翌日、体じゅうが痛くなった。
Ngày hôm sau khi trận đấu kết thúc, cả người đau nhức.
-
申請の翌日には、審査結果が通知されることになっている。
Theo quy định, kết quả xét duyệt được thông báo ngay hôm sau khi nộp đơn.
-
- 平日 へいじつ
평일
-
平日の昼は、社員食堂でうどんを食べる。
Buổi trưa ngày thường thì ăn mì udon ở căng tin công ty.
-
平日にもかかわらず、会場は多くの客でにぎわった。
Dù là ngày thường, hội trường vẫn đông nghịt khách.
-
- 週末 しゅうまつ
주말
-
週末は家族と近くの川へ釣りに行った。
Cuối tuần đã đi câu cá ở con sông gần nhà cùng gia đình.
-
週末を中心に、観光客が大幅に増えている。
Khách du lịch tăng mạnh, chủ yếu vào cuối tuần.
-
- 昨年 さくねん
작년에
-
昨年の夏は、海で泳いだり花火を見たりした。
Mùa hè năm ngoái đã đi bơi biển rồi xem pháo hoa.
-
昨年と同様、今年も入場料は無料とする。
Giống như năm ngoái, năm nay vé vào cửa cũng miễn phí.
-
- 翌年 よくねん
내년
-
引っ越した翌年、小さな犬を飼い始めた。
Năm sau khi chuyển nhà, đã bắt đầu nuôi một chú chó nhỏ.
-
工場が完成した翌年には、雇用が大きく増えたという。
Nghe nói năm sau khi nhà máy hoàn thành, việc làm tăng mạnh.
-
- 過去 かこ
과거
-
過去のことは、もう気にしなくてもいい。
Chuyện quá khứ thì không cần bận tâm nữa.
-
過去のデータをもとに、来年の需要を予測する。
Dựa trên dữ liệu quá khứ, dự đoán nhu cầu năm tới.
-
- 現在 げんざい
현재
-
現在、新しい店の準備をしているところだ。
Hiện tại đang chuẩn bị cho cửa hàng mới.
-
現在の制度のもとでは、申請できる人が限られる。
Dưới chế độ hiện hành, người được nộp đơn bị giới hạn.
-
- 未来 みらい
미래
-
子どもに、未来の夢を聞いてみた。
Thử hỏi đứa trẻ về giấc mơ tương lai.
-
未来の世代のためにも、森林を守る必要がある。
Vì cả thế hệ tương lai, cần bảo vệ rừng.
-
- 現代 げんだい
현대
-
現代の子どもはあまり外で遊ばなくなった。
Trẻ em thời nay ít chơi ngoài trời hơn trước.
-
現代では、働き方の多様化が進みつつある。
Thời hiện đại, sự đa dạng hóa cách làm việc đang tiến triển.
-
- 間もなく まもなくV
곧, 곧
-
間もなく夏休みが始まるので、うれしい。
Sắp tới kỳ nghỉ hè nên thấy rất vui.
-
間もなく工事が終わる見込みだと市が説明した。
Thành phố giải thích công trình dự kiến sắp hoàn tất.
-
- 突然 とつぜん
갑자기
-
突然、電気が消えて部屋が真っ暗になった。
Đột nhiên điện tắt, căn phòng tối om.
-
突然の停電により、電車が一時運転を見合わせた。
Do mất điện đột ngột, tàu đã tạm dừng chạy.
-