此级别已锁定
只有管理员才能看到此行。暂时解锁直至关闭选项卡,以便您可以查看其他关卡的内容。
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Từ vựng chưa thuộc
0 từ
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
Kiểm tra bài cũ
Đề kiểm tra dựng theo khuôn đề JLPT thật — 第1部 01・02・練習. Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
登录以逐字保存您的进度。 登录
词汇音频
N3
N3
N3 · 听完整词汇课
每个词只读词汇和第①个例句
准备就绪0/53
语速
间隔
Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.
JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners
02 人間関係 (2) 人际关系 (2) · 18–35 · 18 个单词
0/18
振られる ふられる V
被拒绝;被踢了
1 告白して振られましたが、今も仲のいい友だちです。
Tỏ tình bị từ chối nhưng giờ vẫn là bạn thân.
2 振られたショックで、しばらく仕事が手につかなかった。
Vì cú sốc bị đá mà một thời gian chẳng thiết làm việc.
離婚 りこん N3
离婚
1 あの二人は去年離婚したと聞きました。
Nghe nói hai người đó đã ly hôn năm ngoái.
2 離婚に伴い、養育費をめぐる相談が急増している。
Kèm theo ly hôn, tư vấn về tiền cấp dưỡng tăng vọt.
悲しむ かなしむ V
悲伤
1 祖父が亡くなり、家族みんなが悲しんでいます。
Ông mất nên cả nhà đều đau buồn.
2 ファンが悲しむのも無理はないほど、突然の引退だった。
Việc giải nghệ quá đột ngột, người hâm mộ buồn cũng là dễ hiểu.
腹が立つ はらがたつ V
生气
1 順番を抜かされて、とても腹が立ちました。
Bị chen ngang lượt nên rất tức.
2 腹が立っても、その場で言い返すべきではない。
Dù có tức cũng không nên cãi lại ngay tại chỗ.
不安 ふあん N3
不安全感
1 一人で発表するのが不安で、何度も練習しました。
Lo lắng vì phải thuyết trình một mình nên tập đi tập lại.
2 物価上昇に対する不安を訴える声が、調査で目立った。
Trong khảo sát nổi lên nhiều ý kiến lo lắng về giá cả leo thang.
恐怖 きょうふ N3
害怕
1 地震のときの恐怖は、今も忘れられません。
Nỗi sợ lúc động đất đến giờ vẫn không quên được.
2 高い所への恐怖は、訓練によって和らげることができる。
Nỗi sợ độ cao có thể giảm bớt nhờ luyện tập.
不満 ふまん N3
不满意
1 サービスに不満があるときは、店長に伝えてください。
Khi không hài lòng với dịch vụ, hãy báo cho cửa hàng trưởng.
2 待遇への不満が原因で、若手の離職が相次いでいる。
Do bất mãn về đãi ngộ, nhân viên trẻ nghỉ việc liên tiếp.
満足 まんぞく N3
满意
1 今日の試験の結果に、母はとても満足したようです。
Có vẻ mẹ rất hài lòng với kết quả bài thi hôm nay.
2 価格に見合うサービスでなければ、客は満足しない。
Dịch vụ không tương xứng với giá thì khách sẽ không hài lòng.
がっかりする がっかりする V
失望
1 楽しみにしていた花火大会が中止になり、がっかりしました。
Lễ hội pháo hoa mong mãi bị huỷ nên rất thất vọng.
2 期待が大きかっただけに、結果にはがっかりさせられた。
Chính vì kỳ vọng lớn nên kết quả càng gây thất vọng.
悩む なやむ V
悲伤;忧虑
1 進路のことで悩んだときは、先生に相談しましょう。
Khi trăn trở chuyện chọn hướng đi thì hãy hỏi thầy cô.
2 進学か就職かで悩んだすえ、留学を選んだ。
Sau khi phân vân giữa học tiếp và đi làm, cuối cùng chọn du học.
迷う まよう V
想知道;犹豫
1 道に迷って、交番で場所を聞きました。
Bị lạc đường nên vào bốt cảnh sát hỏi chỗ.
2 どの保険に入るか迷っているうちに、締め切りが過ぎた。
Còn đang phân vân chọn bảo hiểm nào thì đã quá hạn.
感動する かんどうする V
感人
1 最後の場面で感動して、涙が出ました。
Cảnh cuối xúc động đến rơi nước mắt.
2 被災地からの手紙に感動したという声が、全国から寄せられた。
Nhiều ý kiến từ khắp nước nói rằng họ xúc động vì lá thư từ vùng thiên tai.
感情 かんじょう N3
情绪
1 感情を顔に出さないで、静かに話を聞きました。
Không để lộ cảm xúc ra mặt, lặng lẽ lắng nghe câu chuyện.
2 感情に任せて発言すると、あとで後悔しかねない。
Phát ngôn theo cảm xúc thì rất có thể sau này sẽ hối hận.
感謝 かんしゃ N3
感恩的
1 手伝ってくれた友人に、感謝の手紙を書きました。
Đã viết thư cảm ơn người bạn đã giúp đỡ.
2 支援に感謝するとともに、今後の協力も呼びかけた。
Vừa cảm ơn sự hỗ trợ, vừa kêu gọi tiếp tục hợp tác.
びっくりする びっくりする V
吓了一跳;惊喜
1 突然のクラクションにびっくりしました。
Giật mình vì tiếng còi xe bất ngờ.
2 値段の高さにびっくりしたものの、品質には納得した。
Tuy giật mình vì giá cao nhưng chất lượng thì thoả đáng.
慌てる あわてる V
橘子茎;匆忙
1 寝坊して、慌てて家を出ました。
Ngủ quên nên cuống cuồng lao ra khỏi nhà.
2 慌てて判断したせいで、大事な条件を見落とした。
Vì quyết vội mà bỏ sót điều kiện quan trọng.
希望する きぼうする V
希望;有愿望
1 面接では、営業の部署を希望すると伝えました。
Trong buổi phỏng vấn đã nói nguyện vọng vào bộ phận kinh doanh.
2 在宅勤務を希望する社員は増加傾向にある。
Số nhân viên muốn làm việc tại nhà đang có xu hướng tăng.
望む のぞむ V
愿望
1 両親は、子どもが元気でいることだけを望んでいます。
Bố mẹ chỉ mong con cái khoẻ mạnh.
2 住民が望んでいるのは、丁寧な説明にほかならない。
Thứ cư dân mong mỏi chính là một lời giải thích tử tế.
03 生活 (1) — 毎日の生活 生活(一)——日常活动 · 整篇文章 · 35 字
0/35
食器 しょっき N3
菜肴;餐具
1 食器は使ったらすぐ洗います。
Bát đĩa dùng xong là rửa ngay.
2 紙の食器に切り替える店が増えつつある。
Số quán chuyển sang dùng đồ ăn bằng giấy đang tăng dần.
汚れ よごれ N3
污渍
1 シャツの汚れがなかなか落ちません。
Vết bẩn trên áo sơ mi mãi không chịu sạch.
2 壁の汚れがひどくなる一方なので、業者に頼むことにした。
Vết bẩn trên tường ngày một nặng nên quyết định thuê thợ.
洗剤 せんざい N3
洗涤剂
1 洗剤を入れすぎないでください。
Xin đừng cho quá nhiều nước giặt.
2 環境に優しい洗剤が、若い世代を中心に売れている。
Nước tẩy thân thiện môi trường bán chạy, chủ yếu ở người trẻ.
汚す よごす V
肮脏的
1 子どもがどろで服を汚してしまいました。
Bọn trẻ làm bẩn quần áo vì bùn đất.
2 川を汚す工場に対し、市は排水の改善を求めた。
Thành phố yêu cầu nhà máy gây ô nhiễm sông phải cải thiện nước thải.
畳む たたむ V
紧急地
1 洗濯物を畳みながら、ドラマを見ています。
Vừa gấp đồ vừa xem phim.
2 畳んで片づけられる家具なら、狭い部屋でも置ける。
Nếu là đồ có thể gấp gọn thì phòng hẹp vẫn kê được.
しまう しまう V
把它拿走
1 使った道具は、元の場所にしまいましょう。
Dụng cụ dùng xong hãy cất về chỗ cũ.
2 大切な書類は、鍵のかかる場所にしまっておくべきだ。
Giấy tờ quan trọng nên cất sẵn ở nơi có khoá.
掃除機 そうじき N3
吸尘器
1 朝早くから掃除機をかけると、近所に迷惑です。
Hút bụi từ sáng sớm là làm phiền hàng xóm.
2 静かな掃除機ほど値段が高くなる傾向がある。
Máy hút bụi càng êm thì giá càng cao.
アイロン アイロン N3
铁
1 出かける前に、シャツにアイロンをかけます。
Trước khi ra ngoài thì là áo sơ mi.
2 朝は、アイロンをかける時間さえ惜しいほど忙しい。
Buổi sáng bận đến mức tiếc cả thời gian là áo.
家具 かぐ N3
家具
1 引っ越しのとき、大きな家具は運んでもらいました。
Khi chuyển nhà, đồ nội thất lớn được người ta chuyển giúp.
2 中古家具の需要は、節約意識の高まりとともに増えている。
Nhu cầu đồ nội thất cũ tăng cùng với ý thức tiết kiệm.
動かす うごかす V
移动
1 一人でソファを動かすことはできません。
Một mình thì không dịch nổi cái sofa.
2 机を動かしただけで、部屋が広く感じられるようになった。
Chỉ cần dịch cái bàn là đã thấy phòng rộng hẳn.
床 ゆか N3
地板
1 床が濡れていますから、気をつけてください。
Sàn đang ướt nên hãy cẩn thận.
2 木の床は湿気に弱いため、こまめな換気が欠かせない。
Sàn gỗ kém chịu ẩm nên không thể thiếu việc thông gió thường xuyên.
拭く ふく V
擦拭;干净
1 テーブルを拭いてから、料理を並べます。
Lau bàn xong rồi mới bày đồ ăn.
2 汗を拭くタオルは、何枚あっても足りないくらいだ。
Khăn lau mồ hôi thì có bao nhiêu cũng thấy thiếu.
調子 ちょうし N3
状态
1 パソコンの調子が悪くて、朝から仕事が進みません。
Máy tính trục trặc nên từ sáng công việc không chạy.
2 機械の調子を確認したうえで、作業を始めることになっている。
Theo qui định, phải kiểm tra tình trạng máy rồi mới được bắt đầu.
修理 しゅうり N3
修理
1 自転車の修理に三千円かかりました。
Sửa xe đạp hết ba nghìn yên.
2 修理費がかさむ場合は、買い替えざるを得ない。
Nếu phí sửa đội lên thì buộc phải mua mới.
リサイクル リサイクル N3
回收
1 ペットボトルは、ラベルをはがしてリサイクルに出します。
Chai nhựa thì bóc nhãn rồi đem đi tái chế.
2 リサイクルを進めるにあたり、市は分別のルールを改めた。
Khi đẩy mạnh tái chế, thành phố đã sửa quy định phân loại rác.
家事 かじ N3
家务活
1 家事は夫婦で分けてやっています。
Việc nhà hai vợ chồng chia nhau làm.
2 家事を分担しているつもりでも、実際は偏りがあるという。
Dù tưởng là đã chia việc nhà, thực tế vẫn lệch hẳn.
面倒臭い めんどうくさい ADJ
烦人的;失去努力
1 雨の日に買い物へ行くのは面倒臭いです。
Ngày mưa mà đi chợ thì ngại lắm.
2 面倒臭いからといって、確認を省くとミスにつながる。
Ngại mà bỏ qua khâu kiểm tra thì sẽ dẫn đến sai sót.
覚める さめる V
醒来
1 大きな地震の揺れで目が覚めました。
Tỉnh giấc vì rủng động đất mạnh.
2 夜中に何度も目が覚めるようでは、疲れが取れない。
Cứ tỉnh giấc mấy lần giữa đêm thì không thể hết mệt.
あくび あくび N3
打哈欠
1 授業中に何度もあくびが出ました。
Trong giờ học đã ngáp mấy lần liền.
2 あくびがうつるのは、共感力と関係があるとされている。
Ngáp bị lây được cho là có liên quan đến khả năng đồng cảm.
涙 なみだ N3
眼泪
1 玉ねぎを切っているとき、涙が止まりませんでした。
Lúc thái hành tây, nước mắt chảy mãi không dừng.
2 再会の場面では、観客の涙を誘わずにはいられない。
Cảnh đoàn tụ thì không thể không làm khán giả rơi nước mắt.
睡眠 すいみん N3
睡觉
1 試験の前は、睡眠をしっかり取ったほうがいいです。
Trước kỳ thi nên ngủ cho đủ giấc.
2 睡眠不足は、事故のリスクを高めるおそれがある。
Thiếu ngủ có nguy cơ làm tăng rủi ro tai nạn.
朝食 ちょうしょく N3
早餐
1 朝食を食べないで、学校へ行く子どももいます。
Cũng có trẻ không ăn sáng mà đi thẳng tới trường.
2 朝食を抜く生徒ほど、午前の集中力が落ちるという。
Học sinh càng bỏ bữa sáng thì buổi sáng càng kém tập trung.
化粧 けしょう N3
化妆
1 電車の中で化粧をする人を見かけました。
Thấy có người trang điểm ngay trên tàu.
2 男性向けの化粧品市場が、ここ数年で急速に拡大した。
Thị trường mỹ phẩm dành cho nam giới mấy năm nay mở rộng rất nhanh.
えさ えさ N3
宠物食品
1 毎朝七時に、犬にえさをやります。
Sáng nào bảy giờ cũng cho chó ăn.
2 野生動物にえさを与える行為は、条例で禁じられている。
Hành vi cho thú hoang ăn bị cấm theo quy định địa phương.
可愛がる かわいがる V
爱宠爱;宠爱
1 祖母は近所の猫まで可愛がっています。
Bà cưng chiều đến cả con mèo hàng xóm.
2 後輩を可愛がるあまり、厳しく注意できない上司もいる。
Có sếp vì quá cưng hậu bối mà không nhắc nhở nghiêm được.
定期 ていき N3
月票;定期地
1 定期は落とさないように、かばんに入れておきます。
Để khỏi làm rơi vé tháng, luôn cất sẵn trong cặp.
2 定期を買うかどうかは、通う回数次第で決まる。
Có mua vé tháng hay không là tuỳ số lần đi lại.
遅刻 ちこく N3
迟到了
1 電車が遅れて、会議に遅刻してしまいました。
Tàu trễ nên lỡ đến muộn cuộc họp.
2 寝坊による遅刻は、言い訳のしようがない。
Đến muộn vì ngủ quên thì không có cách nào biện hộ.
携帯電話 けいたいでんわ N3
手机
1 映画館では携帯電話の電源を切ってください。
Trong rạp phim xin hãy tắt nguồn điện thoại.
2 運転中の携帯電話の使用は、法律で禁止されている。
Việc dùng điện thoại khi lái xe bị luật cấm.
電池 でんち N3
电池
1 時計の電池を新しいのに替えました。
Đã thay pin đồng hồ bằng pin mới.
2 電池の値上がりに伴い、おもちゃの価格も上がった。
Giá pin tăng kéo theo giá đồ chơi cũng tăng.
切れる きれる V
结束;浅
1 スマホの充電が切れそうです。
Điện thoại sắp hết pin.
2 在庫が切れ次第、販売を終了する予定だ。
Hết hàng là sẽ ngừng bán.
退屈 たいくつ N3
沉闷;无聊的
1 テレビもゲームもなくて、退屈な一日でした。
Không có cả tivi lẫn game nên một ngày thật chán.
2 授業が退屈だからといって、居眠りしていいわけがない。
Giờ học chán không có nghĩa là được phép ngủ gật.
帰宅 きたく N3
回家
1 父はいつも八時ごろ帰宅します。
Bố thường về nhà khoảng tám giờ.
2 帰宅が遅くなる場合は、必ず連絡することになっている。
Theo quy định, về muộn thì bắt buộc phải báo.
文句 もんく N3
投诉
1 料理が冷たかったため、店に文句を言いました。
Món ăn bị nguội nên đã phàn nàn với quán.
2 文句ばかり言っていては、何も良くならない。
Cứ phàn nàn mãi thì chẳng có gì tốt lên.
疲れ つかれ N3
疲劳
1 温泉に入れば、一日の疲れが取れます。
Ngâm suối nước nóng thì hết mệt cả ngày.
2 連日の残業による疲れが、ミスの原因になりかねない。
Mệt mỏi do tăng ca liên tục rất dễ trở thành nguyên nhân gây lỗi.
毛布 もうふ N3
薄毯子
1 寒かったので、毛布をもう一枚出しました。
Trời lạnh nên lấy thêm một cái chăn.
2 避難所には毛布が足りず、追加の支援が求められた。
Nơi sơ tán thiếu chăn nên phải xin tiếp viện trợ.