犬は 何が できますか。
- 1
- 2
- 3
관리자만 이 줄을 볼 수 있습니다. 탭을 닫을 때까지 일시적으로 잠금 해제되므로 다른 레벨의 내용을 확인할 수 있습니다.
ÔN LẠI THEO BUỔI HỌC
Danh sách này chỉ gồm từ của buổi hiện tại. Bấm ✓ khi đã thuộc để đưa từ ra khỏi mục ôn.
진행 상황을 단어별로 저장하려면 로그인하세요. 로그인
Đề kiểm tra nội dung 회차 4 · 文法 8課 (2/3). Đúng từ 80% trở lên thì mở được buổi học hôm nay. Sai thì làm lại ngay, không phải chờ.
7 과 · 25 문장 · 책 みんなの日本語 I
녹화 내용은 로그인한 계정에만 공개됩니다. 원하는만큼 여러 번 들어보세요. 청취 후 선택 후 확인을 클릭하세요.
犬は 何が できますか。
できますか、できませんか。
友達に 誕生日の プレゼントを あげます。趣味は 何ですか。何を あげますか。
どちらが 先ですか。
日本で どんな 経験を しましたか。
ことしの 夏休みは どうですか。
ホームステイに 行って、日本人の お母さんと いっしょに 写真を 見ます。今は どうですか。
宿題 · Bài nộp
Bài nộp sẽ vào danh sách bài tập để giáo viên duyệt, không gửi vào tin nhắn.
기사를 제출하려면 로그인하세요. Cần đăng nhập để lưu bài nộp và trạng thái duyệt.
Bạn đã học 15 phút liền rồi đấy!
Đứng dậy vươn vai, nhìn ra xa một lúc, hít thở chậm theo vòng tròn và uống một ngụm nước. Đôi mắt và cái đầu sẽ cảm ơn bạn.
Nghỉ 2 phút · 2:00