JNews

이 레벨은 잠겨 있습니다.

語彙 第1部 話題別 · 1–21日 38 단어 12 問

季節・天気・地理

계절, 날씨, 지리

플래시카드

季節・天気・地理

의미
例文 · 예문
수업에 따라 연습하세요.

Turn on “Background graphics” in the print dialog, or the paper stays white.

JNews · jnews.jp — Japanese for Vietnamese learners

01 季節・天気・地理 계절, 날씨, 지리 38 단어

  1. 気温 きおん

    온도

    1. 朝は気温が低いから、上着を持って出た。

      Vì buổi sáng nhiệt độ thấp nên đã mang áo khoác ra ngoài.

    2. 気温の上昇に伴って、水の消費量も増えている。

      Cùng với việc nhiệt độ tăng, lượng nước tiêu thụ cũng tăng.

  2. 超える こえる
    V

    초과하다

    1. 昼過ぎに、気温が三十五度を超えました。

      Quá trưa, nhiệt độ đã vượt 35 độ.

    2. 入場者数は、開始三日で十万人を超える見込みだ。

      Số khách dự kiến vượt 100 nghìn người chỉ trong 3 ngày đầu.

  3. パーセント パーセント
    外

    퍼센트

    1. 電池の残りが二十パーセントしかありません。

      Pin chỉ còn 20 phần trăm.

    2. 値上げへの反対は、六十パーセントに達したとみられる。

      Tỉ lệ phản đối tăng giá được cho là đã đạt 60 phần trăm.

  4. 確率 かくりつ

    확률

    1. 明日の雨の確率は八十パーセントだそうです。

      Nghe nói xác suất mưa ngày mai là 80 phần trăm.

    2. 大地震が起きる確率について、専門家が説明した。

      Chuyên gia đã giải thích về xác suất xảy ra đại địa chấn.

  5. 嵐 あらし

    폭풍, 폭풍우

    1. 嵐が来る前に、自転車を中に入れておいた。

      Trước khi bão đến, đã đem xe đạp vào trong.

    2. 嵐の接近により、沿岸部に避難指示が出された。

      Do bão đến gần, chỉ thị sơ tán đã được ban ở vùng ven biển.

  6. 近付く ちかづく
    V

    가까이 와, 가까이 와

    1. 台風が近付いていて、明日は休みらしい。

      Bão đang đến gần, nghe nói mai sẽ nghỉ.

    2. 締め切りが近付くにつれて、問い合わせが増えてきた。

      Càng gần hạn chót, số câu hỏi càng tăng.

  7. 雷 かみなり

    천둥

    1. 雷が鳴っている間は、外に出ないでください。

      Trong lúc có sấm, xin đừng ra ngoài.

    2. 雷のおそれがあるため、屋外の作業は中止された。

      Vì có nguy cơ sấm sét, công việc ngoài trời đã bị dủng.

  8. 激しい はげしい
    Adj

    맹렬한, 강렬한

    1. 風が激しくなって、電車が遅れるかもしれない。

      Gió mạnh lên, có thể tàu sẽ trễ.

    2. 価格競争が激しくなる一方で、品質の低下も指摘される。

      Một mặt cạnh tranh giá ngày càng dữ dội, mặt khác chất lượng giảm cũng bị chỉ ra.

  9. 虹 にじ

    무지개

    1. 雨がやんだあとで、空に大きな虹が出た。

      Sau khi mưa tạnh, cầu vồng lớn hiện lên trên trời.

    2. 虹が見えるかどうかは、湿度や光の角度次第だ。

      Có thấy được cầu vồng hay không tùy vào độ ẩm và góc sáng.

  10. 湿度 しつど

    습도

    1. この部屋は湿度が高くて、洗濃物が乾きにくい。

      Phòng này độ ẩm cao nên quần áo khó khô.

    2. 湿度が高いほど、体感温度も上がるといわれている。

      Độ ẩm càng cao thì nhiệt độ cảm nhận càng tăng.

  11. 乾燥 かんそう

    건조하다, 건조하다

    1. 冬は空気が乾燥するので、加湿器を使っています。

      Mùa đông không khí khô nên đang dùng máy tạo ẩm.

    2. 乾燥が続く地域では、山火事が起こりかねない。

      Ở khu vực khô hạn kéo dài, cháy rừng có thể xảy ra.

  12. 明ける あける
    V

    새벽, 끝 (계절)

    1. 梅雨が明けたら、海へ行きたいです。

      Hết mùa mưa thì muốn đi biển.

    2. 梅雨が明けて以来、真夏日が十日も続いている。

      Từ khi hết mùa mưa, đã 10 ngày liền nắng nóng gay gắt.

  13. 太陽 たいよう

    태양

    1. 太陽が出てきて、少し暖かくなりました。

      Mặt trời ló ra, trời ấm lên một chút.

    2. 太陽の光は、発電の資源として注目されている。

      Ánh sáng mặt trời đang được chú ý như một nguồn phát điện.

  14. まぶしい まぶしい
    Adj

    밝다, 눈부시다

    1. 朝の光がまぶしくて、目を細めた。

      Ánh sáng ban mai chói quá nên phải nheo mắt.

    2. 住民の苦情を受けて、まぶしい照明の向きが変えられた。

      Tiếp nhận khiếu nại của dân, hướng đèn chói đã được thay đổi.

  15. 沈む しずむ
    V

    가라앉다, 잠수하다

    1. 太陽が海に沈むのを、静かに見ていました。

      Đã lặng lẽ ngắm mặt trời lặn xuống biển.

    2. 沈んだ船の引き揚げに向けて、作業が始まった。

      Hướng tới việc trục vớt con tàu đã chìm, công việc đã bắt đầu.

  16. 四季 しき

    사계절

    1. この庭では、四季の花を楽しむことができます。

      Ở khu vườn này có thể thưởng thức hoa bốn mùa.

    2. 四季の変化に応じて、農作業の時期が決められる。

      Tùy theo biến đổi bốn mùa, thời điểm làm nông được quyết định.

  17. 爽やか さわやか

    기분 좋은, 상쾌한

    1. 山の上は風が爽やかだし、景色もきれいだ。

      Trên núi gió dễ chịu, phong cảnh cũng đẹp.

    2. 爽やかな印象を与える色が、新しい制服に選ばれたという。

      Nghe nói màu tạo ấn tượng tươi mát đã được chọn cho đồng phục mới.

  18. 蒸し暑い むしあつい

    찌는 듯한

    1. 今日は蒸し暑いので、窓を開けましょう。

      Hôm nay oi bức nên hãy mở cửa sổ.

    2. 蒸し暑い日が増えたことから、熱中症の注意が呼びかけられた。

      Do số ngày oi bức tăng, lời kêu gọi đề phòng sốc nhiệt đã được đưa ra.

  19. 梅雨 つゆ

    장마

    1. 梅雨に入ると、洗濃物がなかなか乾きません。

      Vào mùa mưa là quần áo mãi không khô.

    2. 梅雨入りが遅れているにもかかわらず、雨量は平年並みだ。

      Dù mùa mưa đến muộn, lượng mưa vẫn ở mức trung bình năm.

  20. 大陸 たいりく

    본토, 대륙

    1. ユーラシア大陸には、たくさんの国があります。

      Trên đại lục Áu – Á có rất nhiều quốc gia.

    2. 気候の変化は、大陸を問わず影響を与えている。

      Biến đổi khí hậu gây ảnh hưởng bất kể đại lục nào.

  21. 砂漠 さばく

    사막

    1. 一度、砂漠を旅行してみたいと考えている。

      Đang nghĩ muốn thử đi du lịch sa mạc một lần.

    2. 砂漠化が進みつつあり、農地の減少が深刻だ。

      Hiện tượng hoang mạc hóa đang tiến triển, đất nông nghiệp giảm nghiêm trọng.

  22. 広がる ひろがる
    V

    퍼지다, 확장하다

    1. 丘の上からは、広い畑が広がっていました。

      Từ trên đồi, ruộng rẫy rộng lớn trải ra.

    2. 被害は沿岸に限らず、内陸にも広がっている。

      Thiệt hại không chỉ ở ven biển mà còn lan vào nội địa.

  23. 火山 かざん

    화산

    1. 火山の近くでは、キャンプをしてはいけない。

      Gần núi lửa thì không được cắm trại.

    2. 火山の観測は、大学と気象庁の協力のもとで行われている。

      Việc quan trắc núi lửa được thực hiện dưới sự hợp tác của đại học và cơ quan khí tượng.

  24. 爆発 ばくはつ

    폭발하다, 분출하다

    1. ガス爆発を防ぐため、すぐ窓を開けなければならない。

      Để tránh nổ khí gas, phải mở cửa sổ ngay.

    2. 火山の爆発によって、周辺の村に灰が降り積もった。

      Do núi lửa phụt nổ, tro đã phủ dày lên các làng lân cận.

  25. 流れる ながれる
    V

    흐름, 흐름

    1. 窓の外を、雲がゆっくり流れていく。

      Ngoài cửa sổ, mây trôi chậm rãi.

    2. 大量の土砂が流れ込んだため、道路が通行止めになった。

      Vì lượng lớn đất đá tràn vào, đường đã bị cấm lưu thông.

  26. あふれる あふれる
    V

    범람하다, 범람하다

    1. コップから水があふれてしまった。

      Nước đã tràn ra khỏi cốc.

    2. 堤防が決壊した結果、川の水が市街地にあふれた。

      Kết quả của việc đê vỡ là nước sông tràn vào khu phố.

  27. 滝 たき

    폭포

    1. 休みの日に、有名な滝を見に行きました。

      Ngày nghỉ đã đi xem thác nước nổi tiếng.

    2. 滝の周辺は、県の自然公園として保護されている。

      Khu vực quanh thác được bảo vệ như công viên tự nhiên của tỉnh.

  28. 眺める ながめる
    V

    시계

    1. 窓から、夜の町を眺めるのが好きです。

      Thích ngắm thành phố về đêm từ cửa sổ.

    2. 新しい展望台は、湖を眺められるように設計された。

      Đài quan sát mới được thiết kế để có thể ngắm hồ.

  29. 湖 みずうみ

    호수

    1. この湖は、町の公園より広いです。

      Hồ này rộng hơn công viên của thị trấn.

    2. 湖の水質改善をめぐり、住民と市が話し合いを続けている。

      Xoay quanh việc cải thiện chất lượng nước hồ, dân và thành phố tiếp tục đối thoại.

  30. 浮かぶ うかぶ
    V

    떠다니는, 떠다니는

    1. 空には雲が一つも浮かんでいなかった。

      Trên trời không có một gợn mây nào.

    2. 解決策が浮かばないまま、会議は終わってしまった。

      Cuộc họp kết thúc mà vẫn không nảy ra giải pháp.

  31. 農業 のうぎょう

    농업

    1. 祖父は農業をしながら、村の役も引き受けている。

      Ông vừa làm nông vừa nhận cả việc của làng.

    2. 農業をはじめとする第一次産業が、人手不足に直面している。

      Các ngành sơ cấp, trước hết là nông nghiệp, đang thiếu nhân lực.

  32. 地域 ちいき

    지역, 지역

    1. 地域の掃除に参加したことがあります。

      Từng tham gia dọn vệ sinh khu vực.

    2. 地域の調査結果に基づき、避難計画が作り直された。

      Dựa trên kết quả điều tra khu vực, kế hoạch sơ tán đã được làm lại.

  33. 都会 とかい

    도시의

    1. 都会の生活は便利だが、家賃が高すぎる。

      Sống ở thành thị tiện lợi nhưng tiền thuê quá cao.

    2. 都会に人が集まる反面、地方の人口は減り続けている。

      Ngược lại với việc người dồn về thành thị, dân số địa phương tiếp tục giảm.

  34. 地方 ちほう

    지역

    1. 夏休みに、地方の祖母の家へ行くつもりです。

      Nghỉ hè dự định về nhà bà ở địa phương.

    2. 地方においては、公共交通の維持が課題となっている。

      Ở các địa phương, việc duy trì giao thông công cộng là vấn đề.

  35. 故郷 こきょう

    고국

    1. 故郷の写真を、友だちに見せてもらいました。

      Đã được bạn cho xem ảnh quê hương.

    2. 故郷に戻る若者が増えたことは、支援策の成果といえる。

      Việc người trẻ về quê tăng lên có thể nói là thành quả của chính sách hỗ trợ.

  36. 離れる はなれる
    V

    저리 가, 저 멀리

    1. 家から離れたくないと、子どもが泣いていた。

      Đứa trẻ khóc nói không muốn rời xa nhà.

    2. 工場が移転し、住民が地元を離れざるを得なくなった。

      Nhà máy di dời, người dân buộc phải rời xa quê.

  37. ふるさと ふるさと

    고국

    1. ふるさとの味が、今でも忘れられません。

      Hương vị quê nhà đến giờ vẫn không thể quên.

    2. ふるさとへの寄付は、地域の活性化につながっている。

      Việc quyên góp cho quê hương đang góp phần làm khu vực sôi động hơn.

  38. 懐かしい なつかしい
    Adj

    기억하다, 회상하다

    1. アルバムを見たり手紙を読んだりして、懐かしくなった。

      Xem album rồi đọc thư, thấy nhớ ngày xưa.

    2. 懐かしい味を守ろうと、地元の店が協力している。

      Nhằm giữ lại hương vị xưa, các cửa hiệu địa phương đang hợp tác.

この課の練習問題(12問)/ 이번 수업을 위한 연습
問1 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「きおん」と読む言葉は( )です。
問2 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「こえる」と読む言葉は( )です。
問3 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「パーセント」と読む言葉は( )です。
問4 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「かくりつ」と読む言葉は( )です。
問5 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「あらし」と読む言葉は( )です。
問6 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「ちかづく」と読む言葉は( )です。
問7 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「かみなり」と読む言葉は( )です。
問8 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「はげしい」と読む言葉は( )です。
問9 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「にじ」と読む言葉は( )です。
問10 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「しつど」と読む言葉は( )です。
問11 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「かんそう」と読む言葉は( )です。
問12 穴埋め / 빈칸을 채워보세요
「あける」と読む言葉は( )です。
예 0 ・ 그랬어 0 / 12

← 新完全マスター 語彙 N3

JLPT 학습 영역

JLPT 여정을 시작하고 모든 진행 상황을 저장하려면 무료 계정을 만드세요.

또는
비밀번호를 잊으셨나요?

이중 언어 기사는 여전히 무료로 읽을 수 있으며 계정이 필요하지 않습니다.

언어를 선택하세요

일본어 본문은 그대로 유지됩니다.

시작하기 전에 레벨을 선택하세요

귀하의 계정은 학교 수준을 선택하지 않았습니다. JNews가 올바른 경로와 올바른 운동을 열고 진행 상황을 저장할 수 있도록 레벨을 선택하세요.

선택하면 나머지 4개 레벨이 잠깁니다. 나중에 변경할 수 있지만 이전 레벨 진행 상황을 삭제해야 합니다.